D
Dicread
HomeDictionaryRrevive

revive

hồi sức / làm sống lại / gợi lại / phục hồi
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: revivedPhân từ 2: revivedV-ing: reviving

revive mang ý nghĩa ct lõi là đưa mt thgì đó ttrng thái suy yếu, bt tnh, hoc blãng quên trli trng thái hot động, khe mnh hoc phbiến. Tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái biu đạt khác nhau.

Sc thái sdng

Trong y tế, revive dùng để chvic cu sng hoc làm cho ai đó tnh li sau khi bt tnh hoc ngt xu. Nó nhn mnh vào shi sinh vmt sinh hc. Ví dụ: revive a patient (hi sc cho bnh nhân).

Trong đời sng xã hi và văn hóa, revive được dùng khi mt xu hướng, mt phong tc hoc mt phong cách thi trang cũ quay trli và trnên phbiến mt ln na. Điu này khác vi renew (làm mi) ở chrevive nhn mnh vào vic khôi phc li mt thứ đã tng tn ti trong quá khnhưng đã bmai mt.

Khi nói vcm xúc hoc ký ức, revive gi lên ssng li ca nhng knim hoc cm giác mà người nói tưởng chng đã quên hoc không còn cm thy. Ví dụ: revive a memory (gi li mt ký ức).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln revive vi recover. Trong khi recover thường mô tquá trình thi phc sc khe hoc ly li thứ đã mt (mang tính cht dn dn), thì revive thường mang tính cht tác động mnh mhơn để đưa đối tượng trli trng thái hot động ngay lp tc hoc khôi phc li mt giá trcũ.

recover a fashion trend (không tnhiên)
revive a fashion trend (khôi phc mt xu hướng thi trang)

revive from a cold (không dùng cho bnh nhẹ)
recover from a cold (hi phc sau mt trn cm lnh)

Lưu ý vngpháp

revive là mt ngoi động tkhi có đối tượng btác động (ví dụ: khôi phc mt truyn thng) và có thể đóng vai trò ni động tkhi mô ttrng thái thi phc (ví dụ: cây ci tươi trli sau khi tưới nước).

Ý nghĩa

Ngoại động từhồi sức
[~ someone][~ something]

Khôi phục ý thức hoặc sức khỏe cho ai đó sau một thời gian bất tỉnh hoặc bị bệnh

The paramedics managed to revive the patient using a defibrillator.

Các nhân viên y tế đã cố gắng hồi sức cho bệnh nhân bằng máy khử rung tim.

Ngoại động từlàm sống lại
[~ something]

Đưa một thứ gì đó đã bị lãng quên hoặc bỏ bê trở lại với việc sử dụng, thời trang hoặc sự phổ biến

The fashion house is attempting to revive the wide-leg trousers of the 1970s.

Nhà mốt đang cố gắng làm sống lại kiểu quần ống rộng của những năm 1970.

Ngoại động từgợi lại
[~ something]

Khôi phục một cảm xúc, ký ức hoặc trạng thái tâm trí về một tình trạng sống động hoặc tích cực

The smell of the old library revived memories of his childhood.

Mùi hương của thư viện cũ đã gợi lại những ký ức về thời thơ ấu của anh ấy.

Nội động từphục hồi

Trở nên hoạt động, phổ biến hoặc khỏe mạnh trở lại sau một thời gian suy giảm

Interest in vinyl records has revived significantly over the last decade.

Sự quan tâm đến đĩa than đã phục hồi đáng kể trong thập kỷ qua.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error