D
Dicread
HomeDictionaryEexterminate

exterminate

tiêu diệt / diệt trừ
Ngoại động từ
Quá khứ: exterminatedPhân từ 2: exterminatedV-ing: exterminating

exterminate mang sc thái cc kmnh mẽ, ám chvic tiêu dit mt cách trit để, không để li du vết hoc không cho phép bt kcá thnào sng sót. Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính: mt là trong kim soát sinh vt gây hi (như côn trùng, chut) bng hóa cht hoc by, và hai là trong các bi cnh đen ti hơn như chiến tranh hoc dit chng, nơi mt nhóm người hoc loài vt bxóa shoàn toàn.

Ý nghĩa

Ngoại động từtiêu diệt
[~ something][~ someone]

Phá hủy hoàn toàn hoặc xóa sổ một nhóm người hoặc động vật, thường là để ngăn chặn họ quay trở lại hoặc gây hại

The government sought to exterminate the invasive rodent population to protect the crops.

Chính phủ đã tìm cách tiêu diệt quần thể loài gặm nhấm xâm lấn để bảo vệ mùa màng.

Ngoại động từdiệt trừ
[~ something]

Giết một số lượng lớn sinh vật gây hại, chẳng hạn như côn trùng hoặc chuột, bằng cách sử dụng hóa chất hoặc bẫy

We had to hire a professional service to exterminate the termites in the basement.

Chúng tôi đã phải thuê một dịch vụ chuyên nghiệp để diệt trừ mối trong tầng hầm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error