D
Dicread
HomeDictionarySsuffocate

suffocate

làm ngạt / bị ngạt / kìm nén
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: suffocatedPhân từ 2: suffocatedV-ing: suffocating

suffocate mang nghĩa ct lõi là sthiếu ht oxy, nhưng được sdng linh hot trong cbi cnh vt lý và tâm lý. Khi dùng vi nghĩa vt lý, tnày mô ttrng thái btước đi không khí dn đến cái chết hoc cm giác nght thở. Điu này khác vi choke, vn thường nhn mnh vào vic có vt cn trong chng ngăn cn đường thở, trong khi suffocate nhn mnh vào vic môi trường xung quanh không còn oxy hoc đường thbchn hoàn toàn tbên ngoài.

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Trong giao tiếp hàng ngày, suffocate thường được dùng để din tcm giác bgò bó, áp chế vmt tinh thn hoc cm xúc. Khi mt người cm thy bkim soát quá mc bi người khác hoc bmc kt trong mt tình hung ngt ngt, hsdùng tnày để chskìm nén, khiến hkhông thphát trin hoc tdo thhin bn thân.

Ví dvnghĩa vt lý: The smoke from the fire threatened to suffocate the trapped residents (Khói từ đám cháy đe da làm ngt nhng cư dân bmc kt).
Ví dvnghĩa bóng: I felt like I was suffocating in that restrictive relationship (Tôi cm thy như mình đang bkìm nén trong mi quan hgò bó đó).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ suffocate vi stifle. Mc dù chai đều có thdch là kìm nén, nhưng stifle thường dùng cho vic ngăn chn mt âm thanh (như tiếng cười, tiếng ngáp) hoc dp tt mt ý tưởng ngay tkhi nó mi bt đầu. Trong khi đó, suffocate gi lên cm giác nng nhơn, như thmt thgì đó đang đè nng và làm nght toàn bkhnăng sinh tn hoc phát trin.

stifle a yawn: kìm nén mt cái ngáp (hành động ngn hn).
suffocate a dream: kìm nén mt gic mơ (tác động lâu dài, trit tiêu sphát trin).

Vmt ngpháp, suffocate có thể đóng vai trò là ngoi động từ (làm ngt ai đó/cái gì đó) hoc ni động từ (bngt). Khi dùngdng bị động hoc ni động từ, nó mô ttrng thái tri nghim sthiếu ht không khí.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm ngạt
[~ someone]

Giết ai đó bằng cách tước đi không khí hoặc ngăn cản họ hít thở

The smoke from the fire threatened to suffocate the trapped residents.

Khói từ đám cháy đe dọa làm ngạt những cư dân bị mắc kẹt.

Nội động từbị ngạt

Chết hoặc cảm thấy như sắp chết vì không có đủ không khí để thở

He felt as though he might suffocate in the crowded, unventilated room.

Anh ấy cảm thấy như thể mình có thể bị ngạt trong căn phòng đông đúc và không thông thoáng.

Ngoại động từkìm nén
[~ something]

Đè nén hoặc làm nghẹt một cảm xúc, một ý tưởng hoặc một quá trình để nó không thể phát triển hoặc được thể hiện ra

She tried to suffocate her growing anger before the meeting began.

Cô ấy cố gắng kìm nén cơn giận đang tăng dần trước khi cuộc họp bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error