D
Dicread
HomeDictionaryAannihilate

annihilate

tiêu diệt / đè bẹp / hủy hạt
Ngoại động từ
Quá khứ: annihilatedPhân từ 2: annihilatedV-ing: annihilating

annihilate mang sc thái cc kmnh mẽ, din tsphá hy tuyt đối, không để li bt cdu vết hay khnăng phc hi nào. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tiêu dit" hoc "hy dit", nhưng mc độ nghiêm trng ca nó cao hơn nhiu so vi destroy (phá hy) hay damage (làm hư hi). Sc thái sdng và ngcnh Trong bi cnh quân shoc chiến tranh, annihilate không chỉ đơn thun là đánh bi đối phương mà là xóa shoàn toàn mt đội quân hoc mt thành phố. Khi dùng trong ththao hoc các cuc thi, tnày được dùng theo nghĩa bóng để chmt chiến thng áp đảo, khiến đối thhoàn toàn tuyt vng và không có cơ hi phn kháng. Ví dụ: The team was annihilated in the finals (Đội bóng đã bị đè bp hoàn toàn trong trn chung kết). Mt đim đặc bit là trong vt lý hc, annihilate được dùng làm thut ngchuyên môn để chhin tượng "hy ht", khi mt ht và mt phn ht gp nhau và biến mt để gii phóng năng lượng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ annihilate vi destroy. Trong khi destroy có thchvic làm hng mt vt gì đó khiến nó không còn hot động được, thì annihilate nhn mnh vào vic làm cho vt đó "biến mt" hoc "không còn tn ti". destroy a building: phá hy mt tòa nhà (tòa nhà có thchcòn là đống đổ nát). annihilate a city: xóa smt thành phố (không còn gì sót li). Lưu ý vngpháp Tnày thường được sdngdng chủ động khi nói vmt thế lc áp đảo, hoc dng bị động khi nói về đối tượng btiêu dit. Đây là mt ngoi động từ, vì vy luôn cn có mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng btác động.

Ý nghĩa

Ngoại động từtiêu diệt
[~ something][~ someone]

Phá hủy hoàn toàn một thứ gì đó hoặc một ai đó khiến không còn lại gì

"The atomic bomb was designed to annihilate entire cities in seconds."

Bom nguyên tử được thiết kế để tiêu diệt toàn bộ các thành phố trong vòng vài giây.

Ngoại động từđè bẹp
[~ something][~ someone]

Đánh bại đối thủ một cách quyết định và hoàn toàn trong một cuộc thi hoặc cuộc xung đột

"The champion managed to annihilate the challenger in the first round of the match."

Nhà vô địch đã xoay xở để đè bẹp đối thủ thách đấu ngay trong hiệp đầu tiên của trận đấu.

Ngoại động từhủy hạt
[~ something]

Khiến một hạt trở về hư vô hoặc chuyển đổi khối lượng của nó thành năng lượng, thường là thông qua va chạm với một phản hạt

"In physics, an electron and a positron annihilate upon contact, releasing gamma rays."

Trong vật lý, một electron và một positron sẽ hủy hạt khi tiếp xúc, giải phóng các tia gamma.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error