D
Dicread
HomeDictionaryRreplicate

replicate

tái lập / mô phỏng / nhân bản / bản sao
Ngoại động từ
Quá khứ: replicatedPhân từ 2: replicatedV-ing: replicating

replicate mang nghĩa ct lõi là to ra mt bn sao chính xác hoc lp li mt quy trình để đạt được kết qutương tự. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái khác nhau, dgây nhm ln vi các tnhư copy hay repeat. Sc thái sdng và phân bit Khác vi copy (sao chép) thường dùng cho các hành động đơn gin như photocopy tài liu hoc chép bài, replicate nhn mnh vào schính xác tuyt đối và tính hthng. Tnày thường được dùng trong khoa hc, kthut hoc nghthut khi mt thí nghim hoc mt tác phm cn được tái hin y ht để kim chng tính đúng đắn. Trong khi repeat (lp li) chỉ đơn thun là làm li mt hành động, replicate hàm ý vic tái lp toàn bộ điu kin và quy trình để xem liu kết qucó nht quán hay không. Ví dụ, trong nghiên cu khoa hc, vic replicate mt kết qulà tiêu chun vàng để xác nhn khám phá đó là tht chkhông phi do ngu nhiên. Đúng: The scientists tried to replicate the experiment (Các nhà khoa hc cgng tái lp thí nghim - nhn mnh vic ginguyên mi điu kin). Sai/Kém tnhiên: I will replicate my homework (Tôi ssao chép bài tp vnhà - trường hp này dùng copy stnhiên hơn). Ngcnh chuyên bit Trong sinh hc, replicate được dùng đặc thù cho quá trình nhân bn vt cht di truyn (như DNA). Lúc này, nó không còn là hành động chủ động ca con người mà là mt quá trình tnhiên ca tế bào. Trong công nghthông tin, replicate (nhân bn dliu) đề cp đến vic sao chép dliu sang nhiu máy chkhác nhau để đảm bo tính an toàn và sn sàng, khác vi vic backup (sao lưu) chlà to ra mt bn dphòng. Lưu ý vngpháp replicate va là động tva là tính từ. Khi là tính từ, nó mô tmt thgì đó là bn sao chính xác ca mt thkhác. Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, dng động từ được sdng phbiến hơn nhiu.

Ý nghĩa

Ngoại động từtái lập
[~ something]

Tạo ra một bản sao chính xác của một thứ gì đó, chẳng hạn như một thí nghiệm khoa học hoặc một tác phẩm nghệ thuật, để xác minh kết quả hoặc tạo ra một bản sao

"The researchers attempted to replicate the results of the original experiment."

Các nhà nghiên cứu không thể tái lập những phát hiện ban đầu trong nghiên cứu của chính họ.

Ngoại động từmô phỏng
[~ something]

Tái hiện một quy trình hoặc một chuỗi sự kiện chính xác như cách chúng đã xảy ra trước đó

"The virus enters the host cell to replicate its genetic material."

Phần mềm được thiết kế để mô phỏng môi trường của người dùng trên một máy chủ khác.

nhân bản

Tự tái tạo chính mình, đặc biệt đề cập đến các sinh vật sinh học hoặc vật chất di truyền

Một số loại vi-rút nhân bản nhanh chóng sau khi xâm nhập vào tế bào vật chủ.

bản sao

Giống hệt với một thứ khác; đóng vai trò như một bản sao

Bảo tàng đã trưng bày một chiếc chìa khóa bản sao giống hệt chiếc được sử dụng vào thế kỷ 18.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error