D
Dicread
HomeDictionaryVvariant

variant

biến thể / khác biệt
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: variants

variant thường được sdng để mô tmt phiên bn có sthay đổi nhso vi mt hình mu chun hoc mt dng gc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "biến thể" hoc "khác bit". Đim mu cht là variant không ám chmt sthay đổi hoàn toàn, mà là mt sự điu chnh hoc mt đặc đim riêng bit trong khi vn ginguyên bn cht ct lõi ca đối tượng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc sinh hc và y tế, variant được dùng phbiến nht vi nghĩa "biến thể", đặc bit là khi nói vvi-rút hoc gen. Ví dụ, khi mt chng vi-rút đột biến, người ta gi đó là mt variant. Trong ngcnh kthut hoc thiết kế, tnày mô tnhng phiên bn "khác bit" ca cùng mt sn phm để phc vcác mc đích sdng khác nhau.

Cn phân bit variant vi version. Trong khi version (phiên bn) thường ám chmt stiến hóa theo thi gian (ví dụ: phiên bn phn mm mi hơn, nâng cp hơn), thì variant nhn mnh vào stn ti song song ca các dng khác nhau. Mt sn phm có thcó nhiu variant (ví dụ: cùng mt mu đin thoi nhưng có các biến thvmàu sc hoc dung lượng bnhớ) mà không nht thiết cái sau phi tt hơn cái trước.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln variant vi các tchsự đối lp hoàn toàn. Hãy nhrng variant luôn có mt đim chung vi mu gc.

Sai: Sdng variant để mô thai thhoàn toàn không liên quan đến nhau.
✅ Đúng: Sdng variant khi nói vmt sthay đổi nhtrong cùng mt hthng. Ví dụ: a regional variant of the language (mt biến thvùng min ca ngôn ngữ).

Vmt ngpháp, variant là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý chia số ít hoc snhiu cho phù hp vi ngcnh ca câu.

Countable when referring to a specific version of a thing, such as a new variant of a virus or a variant of a spell.

Ý nghĩa

Danh từbiến thể

Một phiên bản của một thứ gì đó có điểm khác biệt so với các phiên bản khác của cùng một thứ

The new virus is a dangerous variant of the original strain.

Loại vi-rút mới là một biến thể nguy hiểm của chủng gốc.

Tính từkhác biệt

Khác biệt về hình thức hoặc tình trạng so với một tiêu chuẩn hoặc so với các phiên bản khác

The team tested several variant designs for the aircraft wing.

Nhóm nghiên cứu đã thử nghiệm một vài thiết kế khác biệt cho cánh máy bay.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error