D
Dicread
HomeDictionaryIinterconnected

interconnected

liên kết với nhau / phụ thuộc lẫn nhau
Tính từ

interconnected mô tmt trng thái mà các thành phn không chỉ đơn thun là được ni vi nhau vmt vt lý, mà còn có mi quan hhu cơ, tác động qua li ln nhau. Khi mt yếu tthay đổi, nó sto ra hiung dây chuynnh hưởng đến toàn bhthng. Điu này khác vi connected, vn chỉ đơn thun chskết ni đơn lhoc mt đường ni trc tiếp gia hai đim.

Skhác bit vsc thái

Trong khi connected có thdùng cho nhng kết ni đơn gin (ví dụ: hai si dây được ni vi nhau), thì interconnected nhn mnh vào tính mng lưới và sphc tp. Tnày thường được dùng trong các ngcnh vhthng, sinh thái, kinh tế hoc tâm lý, nơi các thành phn đan xen cht chẽ.

connected: Kết ni (có thlà mt đường thng, đơn gin).
interconnected: Liên kết vi nhau hoc phthuc ln nhau (to thành mt mng lưới phc tp).

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln và dch tt ccác tnày là "kết ni". Tuy nhiên, để truyn ti đúng tinh thn ca interconnected, bn nên cân nhc sdng các cm tnhư "liên kết vi nhau" khi nói vcu trúc, hoc "phthuc ln nhau" khi nói vmi quan htác động qua li.

Ví dụ đúng: The interconnectedness of the global economy nên được dch là "Sphthuc ln nhau ca nn kinh tế toàn cu" thay vì chnói là "Skết ni".
Ví dụ đúng: Interconnected devices trong mng lưới thông minh nên được dch là "Các thiết bliên kết vi nhau".

Đặc đim ngpháp

interconnected chyếu đóng vai trò là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết. Khi mun chuyn sang dng danh từ để chtrng thái hoc tính cht, hãy sdng interconnectedness.

Ý nghĩa

Tính từliên kết với nhau

Có tất cả các bộ phận cấu thành được nối hoặc kết nối với nhau

The various departments of the company are interconnected to ensure smooth communication.

Các phòng ban khác nhau của công ty được liên kết với nhau để đảm bảo thông tin liên lạc thông suốt.

Tính từphụ thuộc lẫn nhau

Phụ thuộc hoặc liên quan lẫn nhau theo cách mà sự thay đổi ở một bộ phận sẽ ảnh hưởng đến những bộ phận khác

The global economy is a series of interconnected markets where a crash in one region can trigger a worldwide recession.

Nền kinh tế toàn cầu là một chuỗi các thị trường phụ thuộc lẫn nhau, nơi một sự sụp đổ ở một khu vực có thể gây ra suy thoái trên toàn thế giới.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error