D
Dicread
HomeDictionaryCconnected

connected

kết nối / có quan hệ rộng / liên quan
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: connectedPhân từ 2: connectedV-ing: connectingSo sánh hơn: more connectedSo sánh nhất: most connected

Tconnected mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tsgn kết vt lý đơn thun đến các mi quan hxã hi phc tp. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia kết ni kthut và kết ni vmt quan hxã hi.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh công nghhoc vt lý, connected mô ttrng thái hai hay nhiu đối tượng được ni vi nhau để truyn dn thông tin hoc to thành mt khi thng nht. Ví dụ, khi nói vinternet hoc thiết bị đin tử, tnày mang nghĩa là "đã kết ni".

Khi chuyn sang ngcnh xã hi, connected không còn mang nghĩa vt lý mà ám chmt người có "mng lưới quan hrng" hoc có quen biết vi nhng nhân vt quyn lc, có tmnh hưởng. Đây là mt sc thái đặc trưng mà nếu dch sát nghĩa là "được kết ni" sgây cm giác gượng go và không tnhiên trong tiếng Vit.

Ngoài ra, connected còn được dùng để chsliên quan vmt logic hoc nhân qugia hai svic. Trong trường hp này, nó tương đương vi vic mt skin này là hquhoc có si dây liên kết vi skin kia.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit connected vi related. Trong khi related thường nhn mnh vào mi quan hhuyết thng (hhàng) hoc stương đồng về đặc đim, thì connected nhn mnh vào sliên kết, gn bó hoc giao tiếp gia hai đối tượng.

related: Thường dùng cho quan hgia đình hoc stương đồng (ví dụ: related to the topic - liên quan đến chủ đề).
connected: Thường dùng cho sni kết vt lý, kthut hoc mng lưới quan hxã hi (ví dụ: well-connected in politics - có quan hrng trong chính trị).

Lưu ý vngpháp

connected thường đóng vai trò là mt tính tmô ttrng thái. Khi sdng vi nghĩa "có quan hrng", nó thường đi kèm vi các trng tnhư well (ví dụ: well-connected) để nhn mnh mc độ ảnh hưởng ca mng lưới quan hệ đó. Khi dùng làm động từ ở dng quá khhoc phân từ, nó yêu cu gii tto hoc with để chỉ đối tượng được kết ni cùng.

Ý nghĩa

Tính từkết nối

Được nối với nhau về mặt vật lý hoặc logic

The two buildings are connected by a glass bridge.

Hai tòa nhà được kết nối với nhau bằng một cây cầu kính.

Tính từcó quan hệ rộng

Có mối liên kết xã hội hoặc nghề nghiệp chặt chẽ với những người có tầm ảnh hưởng

He is a well connected lawyer in the city.

Ông ấy là một luật sư có quan hệ rộng trong thành phố.

Ngoại động từkết nối
[~ someone][~ something]

Nối hai hoặc nhiều thứ lại với nhau

I connected the printer to my laptop.

Tôi đã kết nối máy in với máy tính xách tay của mình.

Nội động từliên quan

Có sự liên kết hoặc gắn bó với nhau

The two events are closely connected.

Hai sự kiện này có liên quan chặt chẽ với nhau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error