D
Dicread
HomeDictionaryAadoption

adoption

việc nhận con nuôi / việc áp dụng / việc thông qua
Danh từ
Số nhiều: adoptions

adoption mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tpháp lý gia đình cho đến vic trin khai công nghhoc chính sách. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là skhác bit gia vic "nhn nuôi" mt con người và vicp dng" mt phương pháp.

Ý nghĩa

Danh từviệc nhận con nuôi

Quá trình pháp lý để đưa một đứa trẻ vào gia đình mình và đối xử với đứa trẻ đó như con ruột

"The couple decided on adoption after years of trying to conceive."

Cặp vợ chồng quyết định nhận con nuôi sau nhiều năm cố gắng thụ thai.

Danh từviệc áp dụng

Hành động bắt đầu sử dụng một phương pháp, ý tưởng hoặc một công nghệ cụ thể

"The widespread adoption of smartphones changed how people communicate."

Việc áp dụng rộng rãi điện thoại thông minh đã thay đổi cách mọi người giao tiếp.

Danh từviệc thông qua

Hành động chấp nhận hoặc phê duyệt một báo cáo, nghị quyết hoặc luật một cách chính thức

"The adoption of the new treaty took place during the summit in Geneva."

Việc thông qua hiệp ước mới đã diễn ra trong hội nghị thượng đỉnh tại Geneva.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error