D
Dicread
HomeDictionaryIimagery

imagery

hình ảnh văn học / hình ảnh thương hiệu
[U] Không đếm được

imagery không đơn thun là nhng hìnhnh đơn lẻ, mà là mt hthng các hìnhnh được sp xếp có chủ đích để khơi gi cm xúc hoc truyn ti mt ý nghĩa sâu sc hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "hìnhnh văn hc" hoc "hìnhnh thương hiu", nhưng đim chung là chúng đều tp trung vào khnăng tác động đến giác quan và tâm trí ca người tiếp nhn.

Sc thái trong văn hc và nghthut

Khi được dùng như "hìnhnh văn hc", imagery không chgii hnnhng gì có thnhìn thy (thgiác), mà còn bao gm cả âm thanh (thính giác), mùi vị (khu giác), cm giác (xúc giác) và hương vị (vgiác). Mc tiêu là to ra mt tri nghim đa giác quan cho người đọc, giúp họ "cm" được không gian và tâm trng ca tác phm thay vì chỉ đọc thông tin thun túy.

Ví dụ: Thay vì nói "tri lnh", mt tác gisdng imagery bng cách mô tả "nhng tinh thbăng sc nhn găm vào da tht", to ra mt hìnhnh sng động và gây tác động mnh hơn.

Sc thái trong truyn thông và thương hiu

Trong lĩnh vc marketing, imagery được hiu là "hìnhnh thương hiu". Đây là skết hp gia màu sc, biu tượng, phong cách nhiếpnh và thiết kế đồ ha để xây dng mt bn sc riêng bit. Khác vi mt logo đơn lẻ, imagery bao trùm toàn bphong cách trc quan mà khách hàng nhìn thy trên mi nn tng.

Ví dụ: Mt thương hiu mphm cao cp ssdng imagery vi tông màu vàng kim, ánh sáng mm mi và bcc ti gin để gi lên ssang trng và tinh tế.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln imagery vi image. Trong khi image thường chmt bcnh hoc mt hìnhnh cthể, đơn lẻ, thì imagery mang tính khái quát và hthng hơn.

image: Mt bcnh chp phong cnh.
imagery: Tp hp các hìnhnh vthiên nhiên được sdng xuyên sut mt bài thơ để biu thscô độc.

Vmt ngpháp, imagery là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên dùng an imagery hoc imageries. Thay vào đó, nếu mun nói vmt yếu tcthể, hãy dùng an image hoc a piece of imagery.

Used to describe the collective use of descriptive language or visual symbols in a body of work, such as the imagery in a novel or the imagery of a campaign.

Ý nghĩa

Danh từhình ảnh văn học

Ngôn ngữ mô tả trực quan hoặc hình tượng được sử dụng trong một tác phẩm văn học để tạo ra những hình ảnh trong tâm trí người đọc

The poet used vivid imagery of a decaying garden to symbolize lost youth.

Nhà thơ đã sử dụng những hình ảnh sống động về một khu vườn đang tàn úa để tượng trưng cho tuổi trẻ đã mất.

Danh từhình ảnh thương hiệu

Các hình ảnh trực quan được sử dụng trong một quảng cáo hoặc một thương hiệu để truyền tải một thông điệp hoặc tâm trạng cụ thể

The company updated its brand imagery to appear more modern and eco-friendly.

Công ty đã cập nhật hình ảnh thương hiệu của mình để trông hiện đại và thân thiện với môi trường hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error