D
Dicread
HomeDictionaryEevocative

evocative

gợi nhớ
Tính từ

evocative được sdng để mô tnhng điu có khnăng khơi gi mnh mmt ký ức, mt cm xúc hoc mt hìnhnh cthtrong tâm trí. Đim đặc trưng ca tnày là skết ni gia mt tác nhân vt lý (như mùi hương, âm thanh, màu sc) vi mt tri nghim tinh thn trong quá khứ. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khác vi remind (nhc nhở) thường mang tính thông báo hoc gi nhmt stht, evocative mang tính nghthut và cm xúc nhiu hơn. Nó không chỉ đơn thun là làm cho ai đó nhli điu gì, mà là tái hin li bu không khí hoc cm giác ca thi đim đó mt cách sng động. Ví dụ: Mt mùi hương evocative ca bin có thkhiến bn cm thy như đang đứng trên bãi cát, thay vì chỉ đơn gin là nhrng bn đã tng đi bin. Khi so sánh vi suggestive, trong khi suggestive thường ám chvic gi ý mt điu gì đó (đôi khi mang nghĩa nhy cm hocn ý), thì evocative tp trung vào vic đánh thc nhng knim hoc cm xúc sâu sc và thun khiết hơn. Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit Người hc tiếng Vit thường dnhm ln hoc dch quá sát nghĩa thành "gi nhớ". Tuy nhiên, tùy vào ngcnh, bn nên linh hot sdng các cm tnhư "gi cm xúc", "đầy sc gi" hoc "sng động" để làm ni bt tính cht truyn cm ca tnày. Đúng: The music was evocative of the 1920s (Bn nhc mang đậm hơi thca nhng năm 1920 / Bn nhc gi nhsâu sc vnhng năm 1920). Sai: Dùng evocative khi chmun nhc ai đó đừng quên mt vic gì đó (trong trường hp này phi dùng remind). Đặc đim ngpháp Tnày thường đi kèm vi gii tof để chrõ đối tượng hoc khong thi gian mà nó gi nhti (evocative of something).

Ý nghĩa

Tính từgợi nhớ
[~ of something][~ for someone]

Gợi lên những hình ảnh, ký ức hoặc cảm xúc mạnh mẽ

"The smell of old books is highly evocative of his childhood library."

Mùi sách cũ gợi nhớ sâu sắc về thư viện thời thơ ấu của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error