D
Dicread
HomeDictionaryVvivid

vivid

sống động / rực rỡ / rõ nét
Tính từ
So sánh hơn: more vividSo sánh nhất: most vivid

vivid mang sc thái nhn mnh vào scường độ và độ chi tiết cao, khiến đối tượng trnên cc krõ ràng và chân thc. Khi nói vmàu sc, nó mô tnhng tông màu rc rỡ, chói li, gâyn tượng mnh vmt thgiác. Khi nói vký ức hoc trí tưởng tượng, nó din tnhng hìnhnh sng động, rõ nét đến mc người ta cm thy như svic đang din ra ngay trước mt.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln vivid vi bright hoc clear. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

bright chỉ đơn thun nói vcường độ ánh sáng hoc màu sc sáng, trong khi vivid nhn mnh vào sự đậm đà, rc rvà đầy sc sng ca màu sc đó.
clear mô tsdhiu hoc không bmnhòe, còn vivid đi xa hơn bng cách to ra mt tri nghim chi tiết và mnh mtrong tâm trí. Ví dụ, mt ký ức clear là mt ký ức không bquên, nhưng mt ký ức vivid là mt ký ức sng động như tht.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào danh từ đi kèm mà vivid sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên:

Khi đi vi màu sc (vivid colors): dùng "rc rỡ".
Khi đi vi mô thoc trí tưởng tượng (vivid description, vivid imagination): dùng "sng động".
Khi đi vi ký ức (vivid memory): dùng "rõ nét".

Sai: a vivid lightnh sáng thường dùng bright, không dùng vivid vì ánh sáng không mang tính cht "chi tiết" hay "sng động" theo nghĩa mô tả).
✅ Đúng: a vivid dream (Mt gic mơ sng động).

Đặc đim ngpháp

vivid là mt tính tmô ttính cht, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, become). Nó không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht phbiến trong văn nói hàng ngày, nhưng vn có thsdng more vivid hoc most vivid trong các văn bn trang trng để nhn mnh mc độ rõ nét.

Ý nghĩa

Tính từsống động

Tạo ra những hình ảnh mạnh mẽ, rõ ràng và chi tiết trong tâm trí

He gave a vivid description of the crime scene.

Anh ấy đã mô tả hiện trường vụ án một cách sống động.

Tính từrực rỡ

Có màu sắc cực kỳ sáng hoặc chói lọi

The walls were painted a vivid shade of yellow.

Những bức tường được sơn một tông màu vàng rực rỡ.

Tính từrõ nét

Tạo ra một hình ảnh tinh thần mạnh mẽ, rõ ràng và chi tiết về một sự kiện trong quá khứ

I still have vivid memories of my first day of school.

Tôi vẫn còn những ký ức rõ nét về ngày đầu tiên đi học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error