D
Dicread
HomeDictionarySsimile

simile

phép so sánh
Danh từ
Số nhiều: similes

simile là mt bin pháp tu tdùng để thiết lp mi liên hgia hai đối tượng không cùng loi nhưng có đặc đim tương đồng, nhm làm cho hìnhnh trnên cthvà sinh động hơn. Đim đặc trưng nht ca simile là vic sdng các tni tường minh như like (như) hoc as (như là) để thc hin phép so sánh. Điu này to ra mt khong cách nhnhàng, cho thy stương đồng thay vì khng định hai đối tượng là mt.

Phân bit vi phépn d

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia simile và metaphor (phépn dụ) vì chai đều dùng để so sánh. Tuy nhiên, skhác bit nmcách din đạt:

simile sdng tni để so sánh gián tiếp: He is as brave as a lion (Anhy dũng cm như mt con sư tử). Ở đây, người nói chra stương đồng vlòng dũng cm.
metaphor khng định trc tiếp đối tượng này là đối tượng kia: He is a lion in battle (Anhy là mt con sư ttrong trn chiến). Cách nói này mnh mhơn và mang tính biu tượng cao hơn.

Mt sai lm phbiến là dch mi cm tcó like hoc as thành simile. Hãy lưu ý rng simile phi mang tính hìnhnh và gi hình. Ví dụ, câu I like apples (Tôi thích táo) không phi là simile vì like ở đây là động tchsthích, không phi tni so sánh.

Cách vn dng trong ngcnh

Trong tiếng Anh, simile thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoc giao tiếp hàng ngày để nhn mnh mt đặc đim nào đó mt cách hài hước hoc cường điu. Khi sdng, bn cn chn nhng hìnhnh so sánh quen thuc để người nghe ddàng hình dung.

Ví dụ đúng: The water was as clear as crystal (Nước trong vt như pha lê) — to ra hìnhnh vstinh khiết.
Ví dsai: The water was like water — đây chlà mt câu mô thin nhiên, không to ra hiung tu tnên không được coi là simile.

Vmt ngpháp, simile thường xut hin dưới hai cu trúc chính: as [tính từ] as [đối tượng] hoc [động từ] like [đối tượng].

Ý nghĩa

Danh từphép so sánh

Một biện pháp tu từ so sánh hai sự vật khác nhau bằng cách sử dụng các từ như `như` hoặc `giống như` để tạo ra một hình ảnh hoặc hiệu ứng sinh động

The poet used a simile by describing the soldier as brave as a lion.

Nhà thơ đã sử dụng phép so sánh khi mô tả người lính dũng cảm như một con sư tử.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error