D
Dicread
HomeDictionaryPpicture

picture

bức tranh、bức ảnh、hình dung、bộ phim
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: picturesQuá khứ: picturedPhân từ 2: picturedV-ing: picturing

Tnày mang li cm giác mnh mvstĩnh lng và sự đóng khung. Trong khi mt bcnh chp li mt khonh khc cc ngn, thì picture li gi ra mt góc nhìn được chn lc vthc ti, cho dù đó là mt vt thvt lý treo trên tường hay mt hìnhnh thoáng qua trong tâm trí vmt khnăng trong tương lai. Tnày được sdng trong cbi cnh giao tiếp thông thường ln chuyên nghip để mô tcác dliu hìnhnh hoc các biu đạt nghthut.

Đếm được khi đề cập đến một tác phẩm nghệ thuật hoặc một bức ảnh vật lý. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về biểu diễn hình ảnh hoặc trạng thái tổng thể của một tình huống.

Ý nghĩa

Danh từbức tranh, bức ảnh
[someone][something]

Hình ảnh trực quan về một người, vật thể hoặc phong cảnh, chẳng hạn như tranh vẽ, bản vẽ hoặc ảnh chụp

"She hung a beautiful picture of the mountains on the wall."

Cô ấy treo một bức tranh tuyệt đẹp về những ngọn núi lên tường.

Danh từhình dung, khái niệm
[someone][something]

Một hình ảnh trong tâm trí hoặc sự hiểu biết về một tình huống

"I have a clear picture of how the project should look."

Tôi có một hình dung rõ ràng về việc dự án nên trông như thế nào.

Danh từbộ phim
[someone][something]

Một bộ phim hoặc phim điện ảnh

"We went to the cinema to see the new picture."

Chúng tôi đã đến rạp chiếu phim để xem bộ phim mới.

Ngoại động từhình dung, tưởng tượng
[someone][something]

Tưởng tượng hoặc hình dung ai đó hoặc điều gì đó theo một cách cụ thể

"I can picture him as a successful lawyer one day."

Tôi có thể hình dung anh ấy sẽ trở thành một luật sư thành đạt vào một ngày nào đó.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error