D
Dicread
HomeDictionaryPpicture

picture

bức tranh / hình dung / bộ phim
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: picturesQuá khứ: picturedPhân từ 2: picturedV-ing: picturing

picture là mt từ đa năng trong tiếng Anh, không chdùng để chnhng vt thhu hình mà còn dùng cho các khái nim tru tượng trong tâm trí. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi linh hot gia danh tvà động tca tnày.

Skhác bit gia hìnhnh vt lý và hìnhnh tâm trí

Khi đóng vai trò là danh từ, picture có thlà mt bc tranh, bcnh hoc mt bphim (cách dùng cũ hơn nhưng vn phbiến). Tuy nhiên, khi nói vmt "hình dung" trong đầu, picture mang nghĩa là mt khái nim hoc mt vin cnh mà bn tưởng tượng ra.

Ví dụ: get the picture không có nghĩa là ly mt bcnh, mà là "hiu rõ tình hình/vn đề".

Cách dùng như mt động t

Khi là động từ, picture tương đương vi imagine (tưởng tượng). Tuy nhiên, picture thường nhn mnh vào vic to ra mt hìnhnh cthể, chi tiết trong tâm trí hơn là chỉ đơn thun là suy nghĩ vmt khnăng.

Ví dụ: I can't picture him as a father (Tôi không thhình dung ni anh ta trong vai trò mt người cha) — ở đây, người nói đang cgng "vẽ" ra hìnhnh đó trong đầu.

Phân bit vi các ttương t

Trong khi photo chdùng chonh chp bng máynh, picture bao hàm cả ảnh chp, tranh vvà hình vẽ. Vì vy, mi photo đều là picture, nhưng không phi mi picture đều là photo.

SHORT_MEANINGS|bc tranh,bcnh,hình dung,bphim,tưởng tượng

Countable when referring to a physical piece of art or a photograph. Uncountable when referring to the general concept of visual representation or the overall state of a situation.

Ý nghĩa

Danh từbức tranh

Một sự tái hiện bằng hình ảnh về một người, vật thể hoặc khung cảnh, chẳng hạn như một bức họa, bản vẽ hoặc ảnh chụp

She hung a beautiful picture of the mountains on the wall.

Cô ấy treo một bức tranh tuyệt đẹp về những ngọn núi lên tường.

Danh từhình dung

Một hình ảnh trong tâm trí hoặc một sự hiểu biết khái niệm về một tình huống

I have a clear picture of how the project should look.

Tôi có một hình dung rõ ràng về việc dự án nên trông như thế nào.

Danh từbộ phim

Một bộ phim hoặc phim điện ảnh

We went to the cinema to see the new picture.

Chúng tôi đã đến rạp chiếu phim để xem bộ phim mới.

Ngoại động từhình dung
[~ someone][~ something]

Tưởng tượng hoặc hình dung ai đó hoặc điều gì đó theo một cách cụ thể

I can picture him as a successful lawyer one day.

Tôi có thể hình dung anh ấy sẽ trở thành một luật sư thành công vào một ngày nào đó.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error