picture
Từ này mang lại cảm giác mạnh mẽ về sự tĩnh lặng và sự đóng khung. Trong khi một bức ảnh chụp lại một khoảnh khắc cực ngắn, thì picture lại gợi ra một góc nhìn được chọn lọc về thực tại, cho dù đó là một vật thể vật lý treo trên tường hay một hình ảnh thoáng qua trong tâm trí về một khả năng trong tương lai.
Từ này được sử dụng trong cả bối cảnh giao tiếp thông thường lẫn chuyên nghiệp để mô tả các dữ liệu hình ảnh hoặc các biểu đạt nghệ thuật.
Đếm được khi đề cập đến một tác phẩm nghệ thuật hoặc một bức ảnh vật lý. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về biểu diễn hình ảnh hoặc trạng thái tổng thể của một tình huống.
Ý nghĩa
Hình ảnh trực quan về một người, vật thể hoặc phong cảnh, chẳng hạn như tranh vẽ, bản vẽ hoặc ảnh chụp
"She hung a beautiful picture of the mountains on the wall."
Cô ấy treo một bức tranh tuyệt đẹp về những ngọn núi lên tường.
Một hình ảnh trong tâm trí hoặc sự hiểu biết về một tình huống
"I have a clear picture of how the project should look."
Tôi có một hình dung rõ ràng về việc dự án nên trông như thế nào.
Một bộ phim hoặc phim điện ảnh
"We went to the cinema to see the new picture."
Chúng tôi đã đến rạp chiếu phim để xem bộ phim mới.
Tưởng tượng hoặc hình dung ai đó hoặc điều gì đó theo một cách cụ thể
"I can picture him as a successful lawyer one day."
Tôi có thể hình dung anh ấy sẽ trở thành một luật sư thành đạt vào một ngày nào đó.