D
Dicread
HomeDictionaryDdepiction

depiction

sự mô tả bằng hình ảnh / sự mô tả
Danh từ
Số nhiều: depictions

depiction dùng để chvic tái hin mt đối tượng, con người hoc skin thông qua mt phương tin truyn ti cthể. Đim mu cht ca tnày là schuyn đổi tthc tế sang mt hình thc biu đạt khác, có thlà hìnhnh hoc ngôn từ. Skhác bit vphương tin biu đạt Khi dùng trong nghthut thgiác (hi ha, điêu khc, nhiếpnh), depiction nhn mnh vào cách mt nghsĩ "vẽ" hoc "tc" li đối tượng. Ví dụ, mt bc tranh có thlà mt depiction vcuc chiến, nghĩa là nó tái hin li hìnhnh cuc chiến đó. Khi dùng trong văn hc hoc ngôn ngữ, depiction li mang nghĩa là smô tả, khc ha bng li nói hoc chviết để to ra mt hìnhnh trong tâm trí người đọc. Điu này gn nghĩa vi description, nhưng depiction thường mang tính nghthut và có chủ đích khc ha đặc đim tính cách hoc bn cht ca đối tượng sâu sc hơn. Phân bit vi các ttương đồng description: Tp trung vào vic lit kê các chi tiết, đặc đim mt cách khách quan. Trong khi đó, depiction thiên vvic to ra mt "hìnhnh" (dù là bng li) và thường mang tính chquan ca người sáng to. portrayal: Tnày rt gn vi depiction, nhưng portrayal thường được dùng nhiu hơn khi nói vvic khc ha tính cách con người hoc vai din ca mt din viên trong phim/kch. Lưu ý vngpháp depiction là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vvic mô tmt điu gì đó, cu trúc thường dùng là depiction of something hoc depiction of someone.

Ý nghĩa

Danh từsự mô tả bằng hình ảnh

Sự tái hiện một ai đó hoặc một điều gì đó trong một tác phẩm nghệ thuật, chẳng hạn như tranh vẽ, bản vẽ hoặc tác phẩm điêu khắc

"The mural provides a vivid depiction of the battle."

Bức tranh tường cung cấp một sự mô tả sinh động về trận chiến.

Danh từsự mô tả

Sự mô tả về một ai đó hoặc một điều gì đó trong một bản tường thuật bằng văn bản hoặc lời nói

"The novel's depiction of Victorian London is meticulously researched."

Sự mô tả về Luân Đôn thời kỳ Victoria trong cuốn tiểu thuyết được nghiên cứu một cách tỉ mỉ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error