D
Dicread
HomeDictionaryMmotel

motel

nhà nghỉ ven đường
Danh từ
Số nhiều: motels

motel là mt tghép được to thành tmotor (động cơ/xe hơi) và hotel (khách sn). Đim khác bit ct lõi gia motel và hotel nmvtrí và thiết kế: trong khi hotel thường nmtrung tâm thành phhoc khu du lch vi li vào chung, thì motel thường nm dc theo các đường cao tc hoc xa lộ, vi thiết kế đặc trưng là các phòng ngcó ca mtrc tiếp ra bãi đậu xe.

Skhác bit vmc đích sdng

motel được thiết kế dành riêng cho nhng người đang trong hành trình di chuyn dài bng xe hơi, cn mt nơi nghngơi tm thi và tin li để tiếp tc hành trình vào sáng hôm sau. Vì vy, motel thường có quy mô nhhơn, ít dch vcao cp hơn (như nhà hàng sang trng hay phòng gym) so vi hotel.

Ví dụ: Nếu bn đang đi du lch xuyên quc gia bng ô tô, bn schn motel để thun tin đỗ xe ngay trước ca phòng. Ngược li, nếu bn đi nghdưỡng ti mt thành phln, bn schn hotel.

Lưu ý vngnghĩa và văn hóa

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "nhà nghỉ" để dch motel. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong văn hóa Vit Nam, "nhà nghỉ" đôi khi mang hàm ý là nơi cho thuê theo gicho các cp đôi. Trong khi đó, motel trong tiếng Anh thun túy nhn mnh vào yếu tố "phc vkhách lái xe đường dài". Khi dch, tùy vào ngcnh mà bn nên chn "nhà nghven đường" hoc "khách sn ven đường" để tránh gây hiu lm vmc đích sdng.

Ý nghĩa

Danh từnhà nghỉ ven đường

Một khách sạn ven đường được thiết kế chủ yếu cho những người lái xe, thường có các phòng với lối đi trực tiếp ra khu vực đỗ xe

We stopped at a small motel on the edge of town for the night.

Chúng tôi đã dừng lại tại một nhà nghỉ nhỏ ở rìa thị trấn để ngủ qua đêm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error