D
Dicread
HomeDictionaryDdormitory

dormitory

ký túc xá / phòng ngủ tập thể
Danh từ
Số nhiều: dormitories

dormitory thường được dùng để chnhng khu nhà ở tp thdành cho mt nhóm người cthể, phbiến nht là sinh viên hoc quân nhân. Trong tiếng Anh giao tiếp hng ngày, tnày thường được rút gn thành dorm. Skhác bit vquy mô và ngcnh Tnày có hai sc thái chính tùy vào quy mô: Khi nói vmt tòa nhà ln (thường trong khuôn viên đại hc), nó có nghĩa là ký túc xá. Ví dụ: living in a university dormitory (sng trong ký túc xá đại hc). Khi nói vmt căn phòng ln vi nhiu giường đơn (như trong tri hè, nhà trgiá rhoc doanh tri quân đội), nó có nghĩa là phòng ngtp thể. Phân bit vi các loi hình lưu trú khác Người hc cn phân bit dormitory vi hostel. Trong khi dormitory thường gn lin vi mt tchc (trường hc, quân đội) và mang tính cht cư trú dài hn hoc theo hc kỳ, thì hostel (nhà trbình dân) là loi hình lưu trú thương mi dành cho khách du lch, nơi hcó ththuê mt giường trong mt phòng ngtp thể (thường gi là dorm room) trong thi gian ngn. Lưu ý vngpháp dormitory là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh đại hc, bn có thdùng dorm để to cm giác tnhiên và gn gũi hơn trong văn nói.

Ý nghĩa

Danh từký túc xá

Một tòa nhà hoặc một căn phòng lớn cung cấp chỗ ngủ cho nhiều người, thường là tại một trường cao đẳng, đại học hoặc trường nội trú

"The freshmen were all assigned to the same dormitory on the north campus."

Các sinh viên năm nhất đều được phân vào cùng một ký túc xá ở phía bắc khuôn viên trường.

Danh từphòng ngủ tập thể

Một phòng ngủ lớn trong một cơ sở, chẳng hạn như tu viện hoặc doanh trại quân đội, nơi nhiều người ngủ trên các giường riêng biệt

"The recruits slept in a crowded dormitory during their basic training."

Các tân binh đã ngủ trong một phòng ngủ tập thể đông đúc trong suốt quá trình huấn luyện cơ bản.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error