D
Dicread
HomeDictionaryHhomeowner

homeowner

chủ nhà / chủ sở hữu nhà ở
Danh từ
Số nhiều: homeowners

homeowner dùng để chnhng người shu mt bt động sn dùng làm nhà ở. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy vào ngcnh để phân bit gia người trc tiếp sinh sng trong căn nhà đó và người shu bt động sn nhưng khôngcùng. Skhác bit vngcnh sdng Khi nói vmt người đang sng trong chính ngôi nhà hshu, homeowner mang sc thái ca mt "chnhà". Ngược li, trong các văn bn pháp lý, tài chính hoc bt động sn, tnày nhn mnh vào tư cách "chshu nhà ở", tc là người nm giquyn shu hp pháp đối vi tài sn đó, bt khcó đang cư trú ti đó hay không. Ví dụ: First-time homeowners (Nhng người ln đầu mua nhà/shu nhà). Ví dụ: Homeowner associations (Hip hi chshu nhà ở - thường dùng trong các khu dân cư cao cp hoc chung cư). Lưu ý vtvng liên quan Cn phân bit homeowner vi landlord. Trong khi homeowner đơn thun là người shu nhà, thì landlord (chnhà cho thuê) là người shu bt động sn và cho người khác thuê để thu li nhun. Mt homeowner có thtrthành landlord nếu hcho thuê li ngôi nhà ca mình, nhưng không phi mi homeowner đều là landlord. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, thường được sdngdng snhiu khi nói vmt nhóm đối tượng trong các chính sách thuế hoc quy định đô thị.

Ý nghĩa

Danh từchủ nhà

Người sở hữu ngôi nhà hoặc căn hộ mà họ đang sinh sống

"The local government offers tax breaks for every homeowner in the district."

Chính quyền địa phương cung cấp các khoản tín dụng thuế cho mọi chủ nhà trong quận.

chủ sở hữu nhà ở

Người sở hữu một bất động sản nhà ở, bất kể họ có trực tiếp cư trú tại đó hay không

Nhà phát triển đang nhắm đến những chủ sở hữu nhà ở trung bình, những người muốn bán và nâng cấp lên một bất động sản lớn hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error