D
Dicread
HomeDictionaryDduplex

duplex

nhà song lập / song công / ổ cắm đôi
Danh từTính từ
Số nhiều: duplexes

Tduplex mang ý nghĩa ct lõi là "kép" hoc "hai phn", nhưng cách sdng thay đổi đáng ktùy theo lĩnh vc chuyên môn. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để chn nghĩa dch chính xác, tránh nhm ln gia kiến trúc, vin thông và đin dân dng.

Ý nghĩa

Danh từnhà song lập

Một tòa nhà dân cư được chia thành hai đơn vị ở riêng biệt, thường chung một bức tường trung tâm

They bought a duplex so they could live on the first floor and rent out the second.

Họ đã mua một căn nhà song lập để có thể sống ở tầng một và cho thuê tầng hai.

Tính từsong công

Có hai phần, đặc biệt là hai đường dẫn hoặc kênh song song để truyền tín hiệu

The system uses a duplex communication link to allow simultaneous two-way transmission.

Hệ thống sử dụng một liên kết truyền thông song công để cho phép truyền dẫn hai chiều đồng thời.

Danh từổ cắm đôi

Một loại thiết bị điện hoặc cơ khí có hai đầu ra hoặc chức năng, chẳng hạn như một ổ cắm tường có hai chỗ cắm

The electrician installed a duplex outlet in the bedroom.

Thợ điện đã lắp đặt một ổ cắm đôi trong phòng ngủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error