D
Dicread
HomeDictionaryRresidence

residence

nơi cư trú / việc cư trú
[C/U] Cả hai
Số nhiều: residences

Thut ngnày mang sc thái trang trng, chính thc hoc có tính pháp lý, giúp phân bit vi nhng cm xúcm cúng, gn gũi ca thome (máim). Đây là tthường được ưu tiên sdng trong các văn bn chính phủ, hp đồng bt động sn và bi cnh ngoi giao, tp trung vào vtrí vt lý và tình trng cư trú hp pháp thay vì sgn bó vmt tình cm.

Trong khi house (ngôi nhà) chmt công trình xây dng và home (máim) gi lên mt cm xúc, thì residence (nơi cư trú) là mt đim định cư được xác định. Tnày gi ý vmc độ ổn định và lâu dài, thường được dùng để mô tnơichính thc ca các quan chc cp cao hoc địa chchính được sdng cho mc đích đóng thuế và bu cử.

Countable when referring to a physical building or dwelling. Uncountable when referring to the state or fact of living in a place.

Ý nghĩa

Danh từnơi cư trú

Nơi một người sinh sống hoặc có nhà ở

The family's primary residence is in the countryside.

Nơi cư trú chính của gia đình này là ở vùng nông thôn.

Danh từviệc cư trú

Hành động sinh sống tại một địa điểm cụ thể trong một khoảng thời gian xác định

She took up residence in the city for three years.

Cô ấy đã cư trú tại thành phố trong ba năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error