D
Dicread
HomeDictionaryBbungalow

bungalow

nhà một tầng / nhà biệt thự nhỏ
Danh từ
Số nhiều: bungalows

bungalow dùng để chmt loi hình nhà ở đặc trưng vi thiết kế thp, thường chcó mt tng hoc mt tng rưỡi (vi tng trên nm gn trong mái dc). Đim mu cht ca bungalow là stin li, không có cu thang, khiến nó trthành la chn phbiến cho người cao tui hoc nhng gia đình nhmun sgn gũi vi thiên nhiên. Skhác bit vngcnh sdng Tùy vào khu vc địa lý, ý nghĩa ca bungalow có sthay đổi nhvsc thái: Trong bi cnh hin đại ti các nước phương Tây, nó thường gi lên hìnhnh mt ngôi nhà nhỏ, đơn gin, ấm cúngvùng ngoi ô hoc nông thôn. Trong bi cnh các vùng nhit đới hoc thuc địa cũ, bungalow li ám chnhng căn bit thnhtách bit, có hiên nhà rng bao quanh để đón gió và tránh nóng. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Trong tiếng Vit, chúng ta không có mt ttương đương duy nht cho bungalow. Tùy vào kiu dáng mà bn có thdch là "nhà mt tng" hoc "bit thnhỏ". Cn tránh nhm ln bungalow vi cottage (nhà tranh/nhà nhỏ ở nông thôn). Trong khi cottage nhn mnh vào vmc mc, cổ đin và thường nhhơn, thì bungalow nhn mnh vào cu trúc kiến trúc mt tng và stin nghi hin đại hơn. Đúng: A cozy bungalow by the beach (Mt căn nhà mt tngm cúng bên bbin). Sai: Dùng bungalow để mô tmt tòa nhà cao tng hoc căn hchung cư.

Ý nghĩa

Danh từnhà một tầng

Một ngôi nhà nhỏ hoặc nhà tranh chỉ có một tầng hoặc có tầng hai được xây trong mái dốc

"They bought a cozy bungalow near the coast for their retirement."

Họ đã mua một căn nhà một tầng ấm cúng gần bờ biển để dưỡng già.

nhà biệt thự nhỏ

Một ngôi nhà nhỏ, tách biệt thường thấy ở các vùng nhiệt đới hoặc thuộc địa, thường có hiên rộng

Các sĩ quan thuộc địa sống trong những căn biệt thự nhỏ rộng rãi được bao quanh bởi những khu vườn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error