D
Dicread
HomeDictionaryOoccupancy

occupancy

việc cư trú / sự chiếm đóng / tỷ lệ lấp đầy / sức chứa tối đa
Danh từ

occupancy là mt danh tmang tính kthut và hành chính, dùng để chtrng thái mt không gian đang được sdng hoc cư ngụ. Tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái khác nhau, tvic qun lý bt động sn cho đến các vn đề quân shoc pháp lý.

Sc thái sdng trong qun lý và dch v

Trong lĩnh vc khách sn và bt động sn, occupancy thường được dùng để chỉ "tllp đầy" hoc "tình trng cư trú". Nó không chỉ đơn thun là vic có người ở, mà thường gn lin vi các con sthng kê để đo lường hiu qukinh doanh.

Ví dụ: occupancy rate (tllp đầy phòng).

Khi nói van toàn phòng cháy cha cháy hoc quy định xây dng, occupancy ám chỉ "slượng người ti đa" được phép có mt trong mt không gian để đảm bo an toàn.

Ví dụ: maximum occupancy (sngười ti đa được phép cư trú/có mt).

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit occupancy vi occupation. Trong khi occupancy tp trung vào vic "chiếm giữ/sdng mt không gian vt lý", thì occupation li mang nghĩa rng hơn, thường dùng để chỉ "nghnghip" hoc "hành động chiếm đóng" mt vùng lãnh thvi mc đích chính trị/quân sự.

Mt sai lm phbiến là dùng occupancy để nói vnghnghip. Hãy nhrng: occupancy là vkhông gian (space), còn occupation là vcông vic (job) hoc quyn kim soát lãnh thổ (control).

Lưu ý vngpháp

Đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái cư ngnói chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được trong các báo cáo kthut cthvcác đơn vcư trú khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từviệc cư trú

Trạng thái được sinh sống hoặc sử dụng bởi một người hoặc một nhóm người

The occupancy of the building increased after the renovations.

Việc cư trú trong tòa nhà đã tăng lên sau khi cải tạo.

Danh từsự chiếm đóng

Hành động chiếm giữ hoặc nắm quyền sở hữu một địa điểm, thường bằng vũ lực hoặc quyền pháp lý

The military occupancy of the region lasted for three years.

Sự chiếm đóng quân sự tại khu vực này đã kéo dài trong ba năm.

Danh từtỷ lệ lấp đầy

Số lượng người lưu trú trong khách sạn, máy bay hoặc cơ sở khác tại một thời điểm nhất định

The hotel reported a high occupancy rate during the summer peak.

Khách sạn báo cáo tỷ lệ lấp đầy cao trong giai đoạn cao điểm mùa hè.

Danh từsức chứa tối đa

Số lượng người tối đa được phép ở trong một phòng hoặc tòa nhà vì lý do an toàn

The fire marshal set the maximum occupancy at fifty people.

Cảnh sát phòng cháy chữa cháy đã quy định sức chứa tối đa là năm mươi người.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error