D
Dicread
HomeDictionaryRroommate

roommate

bạn cùng nhà / bạn cùng phòng
Danh từ
Số nhiều: roommates

roommate là mt thut nglinh hot dùng để chnhng người cùng chia skhông gian sng. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu là "bn cùng phòng" (khi chia smt căn phòng ngủ, thường gp trong ký túc xá sinh viên) hoc "bn cùng nhà" (khi chia smt căn hhoc ngôi nhà nhưng có thể ở phòng riêng). Trong tiếng Vit, sphân bit này đôi khi không rõ ràng, nhưng trong tiếng Anh, roommate bao hàm chai trường hp này. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn lưu ý skhác bit gia roommate và housemate. Mc dù chai đều có thdch là "bn cùng nhà", nhưng housemate nhn mnh vic chia smt ngôi nhà chung, trong khi roommate mang sc thái gn gũi hơn hoc cthhơn vvic chia sphòng. Ti Mỹ, roommate được dùng phbiến cho chai trường hp, nhưng ti Anh, flatmate thường được dùng cho nhng người cùng thuê mt căn hộ. roommate: Thường dùng cho sinh viênký túc xá hoc nhng người thuê chung nhà ti Bc Mỹ. housemate: Nhn mnh vic cùng sng trong mt ngôi nhà. flatmate: Dùng phbiến ti Anh để chngười cùng thuê căn hộ. Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng roommate, hãy chú ý đến mi quan hgia các cá nhân. Tnày không nht thiết hàm ý rng hai người là bn bè thân thiết; nó đơn thun mô tmt tha thun vkhông gian sng và tài chính. Ví dụ, bn có thnói my roommate để chngười cùng thuê nhà dù hai người không hthân thiết. Đúng: I have a roommate who is very quiet. (Tôi có mt người bn cùng phòng rt yên tĩnh.) Sai: Sdng roommate để chmt người bn thân mà không sng chung nhà. Vmt ngpháp, roommate là mt danh từ đếm được, vì vy cn sdng mo thoc thn định đi kèm khisố ít.

Ý nghĩa

Danh từbạn cùng nhà

Người chia sẻ một căn phòng, căn hộ hoặc ngôi nhà với một người khác

"I need to find a new roommate for the upcoming semester."

Tôi và bạn cùng nhà chia tiền thuê nhà và các chi phí tiện ích hàng tháng.

bạn cùng phòng

Người chia sẻ một phòng trong ký túc xá tại một trường cao đẳng hoặc đại học

Cô ấy đã hòa hợp rất tốt với người bạn cùng phòng năm nhất đại học.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error