D
Dicread
HomeDictionaryRrent

rent

thuê、cho thuê、tiền thuê
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rentsQuá khứ: rentedPhân từ 2: rentedV-ing: rentingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày nhn mnh tính cht shu tm thi và nghĩa vtheo hp đồng. Nó mô tmt mi quan hgiao dch mà trong đó quyn shu vn thuc vmt bên, trong khi quyn sdng được chuyn giao cho bên kia trong mt khong thi gian nht định. Đây là ttiêu chun khi nói vvic thuê nhà hoc thiết bị, gi lên cm giác khôngn định hoc đang trong giai đon chuyn tiếp so vi sbn vng khi shu hoàn toàn. Trong ngcnh văn chương hoc cxưa hơn, trent còn có thchmt vết rách hoc vết xé mnh trên mnh vi, hoc mt khe hvt lý. Cách dùng này hiếm gp trong giao tiếp hin đại nhưng vn xut hin trong các tác phm văn hc chính thng để mô tmt vết nt bt ngờ, lm chm trên mt bmt hoc trang phc, chuyn ý nghĩa tgiao dch tài chính sang shư hi vvt cht.

Không đếm được khi nói về khái niệm thanh toán chung (Tiền thuê quá cao). Đếm được khi nói về các hợp đồng thuê cụ thể hoặc các khoản thanh toán cho những bất động sản khác nhau (Họ thu ba khoản tiền thuê khác nhau).

Ý nghĩa

Ngoại động từthuê
[someone][something]

trả một khoản tiền để sử dụng tạm thời một thứ gì đó

"He rents a small apartment in the city."

Anh ấy thuê một căn hộ nhỏ trong thành phố.

Ngoại động từcho thuê
[something]

cho phép ai đó sử dụng thứ gì đó để đổi lấy tiền thanh toán

"The owner rents out the garage to neighbors."

Chủ nhà cho những người hàng xóm thuê gara.

Nội động từthuê
[someone]

trả tiền để sử dụng một bất động sản hoặc đồ vật

"She rents from a local landlord."

Cô ấy thuê nhà từ một chủ nhà địa phương.

Danh từtiền thuê
[null]

khoản thanh toán định kỳ cho chủ nhà để sử dụng bất động sản

"The monthly rent is due on the first."

Tiền thuê nhà hàng tháng đến hạn vào ngày mùng một.

Danh từphí thuê
[null]

số tiền trả để sử dụng tạm thời một đồ vật

"The car rental rent was surprisingly high."

Phí thuê xe cao đến mức đáng ngạc nhiên.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error