D
Dicread
HomeDictionarySsoothe

soothe

dỗ dành / làm dịu
Ngoại động từ
Quá khứ: soothedPhân từ 2: soothedV-ing: soothing

soothe mang hàm ý làm gim bt scăng thng, đau đớn hoc khó chu, to ra trng thái bình tĩnh và dchu hơn. Tùy vào đối tượng tác động mà tnày mang sc thái khác nhau. Khi dùng cho con người, nó nhn mnh vào vic xoa du cm xúc, giúp ai đó thoát khi trng thái hong lon, tc gin hoc bun bã. Khi dùng cho cơ thể, nó mô tvic gim bt các triu chng vt lý như nga, rát hoc viêm nhim.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln soothe vi mt stcó nghĩa gn ging. Tuy nhiên, skhác bit nmbn cht ca hành động:

soothe tp trung vào quá trình làm du dn dn và to ra sthoi mái. Ví dụ: soothe a crying baby (ddành mt đứa trẻ đang khóc).
calm thường dùng để chvic đưa mt tình hung hoc mt người ttrng thái kích động vtrng thái bình thường. Ví dụ: calm down (bình tĩnh li).
comfort thiên vvic cung cp sani vmt tinh thn hoc vt cht để giúp ai đó cm thy bt đau khhoc cô đơn. Ví dụ: comfort a grieving friend (ani mt người bn đang đau bun).
relieve nhn mnh vào vic loi bhoàn toàn hoc gim đáng kmt áp lc hoc cơn đau cthể. Ví dụ: relieve the pain (gim đau).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, soothe có thể được dch linh hot là "ddành" hoc "làm du" tùy vào ngcnh. Mt sai lm phbiến là sdng soothe cho nhng tình hung cn scan thip mnh mẽ để dng mt hành động. soothe không phi là "ép buc" ai đó im lng, mà là dùng snhnhàng để htnguyn bình tĩnh li.

Đúng: The lotion helps soothe the skin (Loi kem dưỡng này giúp làm du làn da).
Đúng: He tried to soothe her fears (Anhy cgng ddành/làm du nhng ni shãi ca cô ấy).

Vmt ngpháp, soothe là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng được ddành hoc làm du.

Ý nghĩa

Ngoại động từdỗ dành
[~ someone][~ something]

Làm cho ai đó cảm thấy bình tĩnh hơn hoặc bớt lo lắng hơn, thường bằng cách nói nhẹ nhàng hoặc an ủi

The mother tried to soothe the crying baby by rocking him slowly.

Người mẹ cố gắng dỗ dành đứa trẻ đang khóc bằng cách đưa nôi chậm rãi.

Ngoại động từlàm dịu
[~ something]

Giảm đau, kích ứng hoặc viêm nhiễm ở một bộ phận cơ thể thông qua việc sử dụng một chất làm dịu

A cold compress can help soothe a swollen ankle.

Một miếng gạc lạnh có thể giúp làm dịu mắt cá chân bị sưng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error