D
Dicread
HomeDictionaryMmollify

mollify

xoa dịu / làm nhẹ bớt
Ngoại động từ
Quá khứ: mollifiedPhân từ 2: mollifiedV-ing: mollifying

mollify mang sc thái làm du đi mt trng thái tiêu cc, thường là stc gin, ni đau hoc slo lng ca mt người. Tnày không chỉ đơn thun là làm cho ai đó bình tĩnh li, mà thường hàm ý vic sdng nhng li ani, snhượng bhoc nhng hành động xoa du để làm gim bt scăng thng trong mt tình hung xung đột. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng mang nghĩa làm du, nhưng mollify có nhng đim khác bit tinh tế: So vi appease, mollify tp trung vào vic làm du cm xúc (gim gin), trong khi appease thường mang nghĩa nhượng bộ để ngăn chn mt cuc xung đột ln hơn hoc làm hài lòng mt đối thhung hăng (đôi khi mang nghĩa tiêu cc là tha hip quá mc). So vi pacify, pacify thường dùng trong bi cnh rng hơn như chm dt mt cuc chiến hoc làm cho mt đứa trngng khóc, mang tính cht áp đặt syên bình hơn là xoa du tâm lý. So vi soothe, soothe thiên vvic làm gim ni đau thxác hoc mang li cm giác dchu, nhnhàng (ví dụ: xoa du làn da bcháy nng). Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng mollify, người hc cn lưu ý rng đối tượng btác động thường là mt người đang trong trng thái kích động mnh. Vic xoa du này thường đi kèm vi mt nlc chủ động tphía người nói để thay đổi tâm trng ca đối phương. Đúng: The manager tried to mollify the angry customer. (Người qun lý cgng xoa du khách hàng đang tc gin.) Sai: The cream mollified the skin. (Trong trường hp này, dùng soothed stnhiên hơn vì đây là tác động vt lý lên da.)

Ý nghĩa

Ngoại động từxoa dịu
[~ someone]

Làm giảm bớt sự tức giận hoặc lo lắng của ai đó bằng cách an ủi hoặc đưa ra những nhượng bộ

"The manager tried to mollify the angry customer by offering a full refund and a discount voucher."

Người quản lý đã cố gắng xoa dịu khách hàng đang tức giận bằng cách đề nghị hoàn tiền đầy đủ và tặng một phiếu giảm giá.

Ngoại động từlàm nhẹ bớt
[~ something]

Giảm cường độ hoặc mức độ nghiêm trọng của một điều kiện hoặc cảm xúc khắc nghiệt

"The soft lighting helped to mollify the stark atmosphere of the hospital room."

Ánh sáng dịu nhẹ đã giúp làm nhẹ bớt bầu không khí lạnh lẽo của phòng bệnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error