D
Dicread
HomeDictionaryAappease

appease

xoa dịu / làm dịu
Ngoại động từ
Quá khứ: appeasedPhân từ 2: appeasedV-ing: appeasing

appease mang sc thái làm du đi mt tình hung căng thng hoc làm hài lòng mt đối tượng đang tc gin, bt mãn. Đim mu cht ca tnày là snhượng bộ; người sdng appease thường chp nhn đưa ra nhng điu kin hoc yêu cu mà đối phương mong mun để đổi ly sbình yên hoc tránh xung đột.

Skhác bit vsc thái

Trong khi pacify thường nhn mnh vào vic làm cho ai đó bình tĩnh li (có thbng vũ lc hoc quyn lc), thì appease li nhn mnh vào vic đápng nhu cu hoc yêu cu ca đối phương. Mt lưu ý quan trng là trong bi cnh chính trị, appease thường mang nghĩa tiêu cc, ám chsnhu nhược hoc tha hip quá mc vi mt kthù hoc mt thế lc gây hn để tránh chiến tranh, điu này có thdn đến hu quti thơn vsau.

Ví dvsnhượng btích cc: appease the hunger (làm tha mãn cơn đói).
Ví dvstha hip chính trị: appease a dictator (nhượng bmt kẻ độc tài).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit dnhm ln appease vi các tnhư satisfy (làm hài lòng). Tuy nhiên, satisfy là mt ttrung tính, dùng cho mi trường hp tha mãn nhu cu. Ngược li, appease luôn hàm ý rng đối phương đangtrng thái không hài lòng, tc gin hoc đang đòi hi, và hành động "xoa du" này là mt cách để gii ta áp lc đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từxoa dịu
[~ someone][~ someone by doing something]

Thỏa mãn một yêu cầu hoặc mong muốn, thường là để ngăn chặn xung đột hoặc sự tức giận

The government tried to appease the protesters by promising new tax reforms.

Chính phủ đã cố gắng xoa dịu những người biểu tình bằng cách hứa hẹn những cải cách thuế mới.

Ngoại động từlàm dịu
[~ something]

Làm cho một cảm giác, chẳng hạn như cơn đói hoặc sự tò mò, trở nên dễ chịu hơn bằng cách cung cấp những thứ cần thiết

A small snack was enough to appease her hunger until dinner.

Một món ăn nhẹ là đủ để làm dịu cơn đói của cô ấy cho đến giờ ăn tối.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error