D
Dicread
HomeDictionaryGglacial

glacial

thuộc băng hà / lạnh giá / chậm chạp
Tính từ
So sánh hơn: more glacialSo sánh nhất: most glacial

glacial là mt tính từ đa nghĩa, chuyn đổi tmô tvt lý sang mô ttrng thái hoc cm xúc. Trong tiếng Anh, tnày không chỉ đơn thun nói vbăng giá mà còn mang hàm ý vstĩnh lng tuyt đối hoc strì trệ đến mc gây khó chu. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng vi nghĩa địa cht, glacial mô tnhng đặc đim hình thành tsông băng. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý hai nghĩa bóng phbiến: Vtc độ: Khi mô tmt quá trình là glacial, người nói mun nhn mnh schm chp mt cách cc đoan, thường mang hàm ý tiêu cc hoc châm biếm. Ví dụ, thay vì dùng slow (chm), vic dùng glacial gi lên hìnhnh mt khi băng khng ldi chuyn gn như không thnhn ra bng mt thường. Đúng: The progress of the negotiations was glacial. (Tiến trình đàm phán chm như rùa bò/chm chp đến mc đáng tht vng). Vthái độ: glacial được dùng để mô tmt slnh lùng, xa cách hoc thiếu thân thin trong giao tiếp. Nó mnh hơn nhiu so vi cold (lnh). Mt ncười glacial không phi là ncười thân thin mà là ncười gượng go, lnh lo và đầy khong cách. Đúng: She gave him a glacial stare. (Cô ấy nhìn anh ta bng mt ánh nhìn lnh giá/lnh lùng). Phân bit vi các ttương đồng Người hc dnhm ln glacial vi icy. Trong khi icy thường mô tbmt bbao phbi băng hoc mt cm giác lnh but vvt lý, thì glacial thiên vquy mô ln hơn (như sông băng) hoc trng thái trì trệ/lnh lùng vmt tâm lý. icy: Thường dùng cho thi tiết hoc bmt (ví dụ: icy roads - đường đóng băng). glacial: Thường dùng cho địa cht, tc độ tiến trin hoc thái độ xa cách (ví dụ: glacial pace - tc độ chm chp). Lưu ý vngpháp glacial là mt tính tthun túy, không có dng so sánh hơn hay so sánh nht phbiến trong văn nói hàng ngày vì bn thân nó đã mang nghĩa "cc hn". Khi mun nhn mnh thêm, người ta thường kết hp vi các trng tnhư absolutely hoc utterly thay vì thêm đuôi -er hay -est.

Ý nghĩa

Tính từthuộc băng hà

Liên quan đến hoặc là kết quả từ tác động của các sông băng

"The valley was carved by glacial erosion."

Thung lũng này được hình thành do sự xói mòn băng hà.

Tính từlạnh giá

Cực kỳ lạnh

"The wind coming off the ice cap was glacial."

Luồng gió thổi từ chỏm băng lạnh giá buốt.

Tính từchậm chạp

Diễn ra hoặc tiến triển cực kỳ chậm chạp

"The company's pace of innovation is glacial."

Tốc độ đổi mới của công ty này chậm như rùa bò.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error