D
Dicread
HomeDictionarySsensuality

sensuality

sự gợi dục / tính cảm giác
Danh từ

sensuality mang mt sc thái đa din, không chỉ đơn thun là sgi dc mà còn bao hàm ckhnăng cm ththế gii thông qua các giác quan. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa tích cc (stn hưởng vẻ đẹp thcht) hoc nghĩa tiêu cc (ssa đà vào khoái lc).

Ý nghĩa

Danh từsự gợi dục

Đặc điểm tập trung vào hoặc tận hưởng khoái cảm thể xác, đặc biệt là khoái cảm tình dục

Her sensuality was evident in the way she moved and spoke.

Sự gợi dục của cô ấy hiện rõ trong cách cô ấy di chuyển và nói năng.

Danh từtính cảm giác

Khả năng trải nghiệm các cảm giác thể chất thông qua các giác quan

The artist sought to capture the raw sensuality of the natural world through texture and color.

Người nghệ sĩ tìm cách nắm bắt tính cảm giác nguyên bản của thế giới tự nhiên thông qua kết cấu và màu sắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error