D
Dicread
HomeDictionaryIicy

icy

băng giá / lạnh lùng
Tính từ
So sánh hơn: icierSo sánh nhất: iciest

icy mang hai sc thái nghĩa chính: mt là mô ttrng thái vt lý ca môi trường và hai là mô ttrng thái cm xúc ca con người. Khi dùng cho thi tiết hoc bmt, icy không chỉ đơn thun là lnh mà nhn mnh vào shin din ca băng hoc lp băng mng gây trơn trượt. Điu này khác vi cold (lnh nói chung) hay chilly (se lnh, gây rùng mình). Ví dụ, mt con đường icy là con đường có băng bao phủ, khiến vic di chuyn trnên nguy him.

Sc thái biu cm và tâm lý

Khi dùng để mô tthái độ hoc biu cm, icy din tmt slnh lùng đến mc khc nghit, thiếu sự ấm áp hoc lòng trcn. Nó gi lên cm giác vmt sxa cách tuyt đối hoc mt cơn gin dngm nhưng ddi. Trong khi cold có thchỉ đơn gin là không thân thin, thì icy mang sc thái nng nhơn, thường dùng để chsthù ghét hoc khinh mit.

an icy stare: mt cái nhìn lnh lùng (thhin skhông hài lòng hoc ghét bỏ)
an icy reception: mt sự đón tiếp lnh nht (không chào đón)

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ icy vi frosty. Mc dù chai đều liên quan đến băng giá, nhưng frosty thường dùng để chlp sương giá mng (frost) hoc mt bu không khí căng thng nhưng chưa đến mc cc đoan như icy. Vmt cm xúc, frosty là slnh nht, còn icy là slnh lùng băng giá.

The weather is icy (Nếu chmun nói tri lnh, hãy dùng cold)
The roads are icy (Đúng vì nhn mnh vic đường bị đóng băng, gây trơn)

Đặc đim ngpháp

icy là mt tính tmô ttính cht. Khi sdng, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc feel.

Ý nghĩa

Tính từbăng giá

Bị bao phủ bởi băng hoặc bao gồm băng

The roads are icy after the storm.

Những con đường bị đóng băng sau cơn bão.

Tính từlạnh lùng

Rất lạnh lùng trong thái độ hoặc biểu cảm

She gave him an icy stare.

Cô ấy nhìn anh ta bằng một cái nhìn lạnh lùng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error