D
Dicread
HomeDictionaryLlibido

libido

ham muốn tình dục / năng lượng dục tính
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

libido là mt thut ngmang tính chuyên môn, thường được sdng trong y khoa, tâm lý hc và phân tâm hc để chham mun tình dc. Trong giao tiếp thông thường, tnày mang sc thái trang trng và khách quan hơn so vi các tnhư sex drive hay lust. Khi dùng libido, người nói thường đề cp đến mc độ khao khát tình dc như mt trng thái sinh lý hoc tâm lý cn được đánh giá hoc điu trị.

Phân bit trong phân tâm hc

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia nghĩa thông dng và nghĩa trong lý thuyết ca Sigmund Freud. Trong đời sng hàng ngày, libido gn như đồng nghĩa vi ham mun tình dc. Tuy nhiên, trong phân tâm hc, libido được hiu rng hơn là mt dng năng lượng tâm linh hoc năng lượng sinh tn nói chung, thúc đẩy con người tìm kiếm khoái lc và duy trì ssng, không chgii hn trong hot động tình dc.

Lưu ý vcách dùng

Vì đây là mt danh tkhông đếm được, bn không nên sdng mo ttrước tnày khi nói vtrng thái chung. Thay vào đó, hãy sdng các tính tnhư high, low hoc reduced để mô ttrng thái ca nó.

Đúng: low libido (ham mun tình dc thp)
Sai: a low libido

Ví dụ: Certain medications can lead to a decrease in libido (Mt sloi thuc có thdn đến vic suy gim ham mun tình dc).

Ý nghĩa

Danh từham muốn tình dục

Ham muốn tình dục tổng thể hoặc khao khát hoạt động tình dục ở một người

His libido decreased significantly after he started taking the new medication.

Ham muốn tình dục của anh ấy giảm đáng kể sau khi bắt đầu dùng loại thuốc mới.

Danh từnăng lượng dục tính

Trong lý thuyết phân tâm học, đây là năng lượng tâm thần bắt nguồn từ bản năng tình dục, thúc đẩy một người hướng tới các mục tiêu khác nhau

Freud argued that libido could be sublimated into creative or intellectual pursuits.

Freud lập luận rằng năng lượng dục tính có thể được thăng hoa thành các theo đuổi sáng tạo hoặc trí tuệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error