D
Dicread
HomeDictionaryEefflux

efflux

sự chảy ra / sự kết thúc
Danh từ
Số nhiều: effluxes

efflux là mt thut ngmang tính kthut cao, thường được sdng trong các lĩnh vc khoa hc như vt lý, hóa hc, y sinh hoc kthut thy lc. Vmt ngnghĩa, nó mô thành động hoc quá trình cht lng hoc khí thoát ra tmt không gian kín thông qua mt lhhoc màng lc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "schy ra", "dòng chy ra" hoc "sthoát ra".

Sphân bit vngcnh sdng

Đim quan trng cn lưu ý là efflux không được dùng để mô tnhng dòng chy tnhiên thông thường (như dòng sông chy) mà nhn mnh vào sdi chuyn tbên trong ra bên ngoài mt vt cha. Khi so sánh vi outflow, efflux mang sc thái trang trng và chuyên môn hơn, thường xut hin trong các báo cáo nghiên cu hoc tài liu kthut.

Ví dụ: Trong y hc, efflux pump (bơm đẩy ra) mô tcơ chế tế bào đẩy thuc hoc độc tra ngoài để kháng thuc.
Ví dụ: Trong vt lý, efflux velocity (vn tc chy ra) dùng để tính toán tc độ cht lng thoát ra tmt lthng trên bình cha.

Lưu ý vnghĩa bóng và snhm ln

Mt khía cnh ít phbiến hơn nhưng vn tn ti là vic sdng efflux để chỉ "skết thúc" hoc strôi qua ca thi gian (tương tnhư expiry). Tuy nhiên, người hc tiếng Anh cn đặc bit cn trng vì trong giao tiếp hin đại, nghĩa này rt hiếm khi được dùng và dbnhm ln vi các tthông dng hơn như expiration hoc end.

Không nên dùng: The efflux of the contract (để chhp đồng hết hn) trong văn bn thương mi thông thường.
Nên dùng: The expiration of the contract.

Đặc đim ngpháp

efflux là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chy ra nói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các dòng chy cthhoc các cơ chế thoát cht khác nhau trong sinh hc.

Ý nghĩa

Danh từsự chảy ra

Quá trình chảy ra ngoài, đặc biệt là chất lỏng hoặc khí từ một bình chứa hoặc một lỗ hở

The efflux of water from the tank was measured in liters per second.

Lưu lượng nước chảy ra từ bình chứa được đo bằng lít trên giây.

Danh từsự kết thúc

Sự hết hạn hoặc sự trôi qua của một khoảng thời gian cụ thể

The contract terminated upon the efflux of the agreed term.

Hợp đồng chấm dứt khi thời hạn thỏa thuận kết thúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error