D
Dicread
HomeDictionaryBbrazing

brazing

hàn cứng / thuộc về hàn cứng
Danh từTính từ

brazing là mt thut ngkthut chuyên ngành mô tquy trình hàn cng, trong đó mt kim loi bù (filler metal) có đim nóng chy thp hơn kim loi cơ bn nhưng cao hơn 450 độ C được làm nóng chy để lp đầy khe hgia các chi tiết. Đim mu cht để phân bit brazing vi các phương pháp khác là kim loi cơ bn không bnóng chy; thay vào đó, sliên kết được to ra thông qua hin tượng mao dn, kéo kim loi bù vào sâu trong mi ni.

Phân bit vi các phương pháp hàn khác

Người hc tiếng Anh chuyên ngành kthut thường dnhm ln brazing vi soldering và welding. Mc dù cba đều là quá trình ni kim loi, nhưng chúng khác nhau vnhit độ và cơ chế:

soldering (hàn mm): Sdng vt liu bù có đim nóng chy dưới 450 độ C. Phương pháp này yếu hơn và thường dùng cho linh kin đin tử.
brazing (hàn cng): Sdng nhit độ cao hơn soldering nhưng thp hơn welding, to ra mi ni bn vng hơn nhiu.
welding (hàn nóng chy): Làm nóng chy trc tiếp kim loi cơ bn để hòa nhp chúng li vi nhau, to ra liên kết mnh nht nhưng dgây biến dng vt liu do nhit độ cc cao.

Ví dụ: Khi nói vvic ni cácng đồng trong hthng lnh, ta dùng brazing vì yêu cu độ bn cao, thay vì dùng soldering vn chphù hp cho các mi ni đin đơn gin.

Lưu ý vthut ngvà ngcnh

Trong tiếng Vit, cbrazing và soldering đôi khi đều được gi chung là "hàn", nhưng trong văn bn kthut tiếng Anh, vic sdng sai hai tnày có thdn đến hiu lm nghiêm trng vquy trình vn hành và an toàn nhit. Hãy luôn nhrng brazing gn lin vi khái nim "hàn cng" và nhit độ trên 450 độ C.

Đúng: brazing torch (mhàn cng)
Sai: Sdng soldering khi mô tquy trình hàn các chi tiết chu lc ln trong công nghip.

Ý nghĩa

Danh từhàn cứng

Một quy trình hàn trong đó kim loại bù được làm nóng chảy và chảy vào mối nối giữa hai hoặc nhiều bộ phận khít nhau để tạo ra một liên kết bền vững

The technician is skilled in brazing copper pipes for the HVAC system.

Kỹ thuật viên có kỹ năng hàn cứng các ống đồng cho hệ thống điều hòa không khí.

Tính từthuộc về hàn cứng

Được sử dụng cho hoặc liên quan đến quy trình nối các kim loại bằng vật liệu bù có điểm nóng chảy trên 450 độ C

He purchased a new brazing torch for his workshop.

Anh ấy đã mua một mỏ hàn cứng mới cho xưởng làm việc của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error