D
Dicread
HomeDictionaryIinflux

influx

sự tràn vào / dòng chảy vào
Danh từ
Số nhiều: influxes

influx mô tsdi chuyn ca mt lượng ln người, vt hoc cht lng đổ dn vào mt địa đim hoc mt hthng trong mt khong thi gian ngn. Tnày mang sc thái vsdn dp, đôi khi gây ra áp lc hoc quá ti cho nơi tiếp nhn.

Ý nghĩa

Danh từsự tràn vào

Việc một số lượng lớn người hoặc vật đi vào một nơi nào đó

The city experienced a sudden influx of tourists during the summer festival.

Thành phố đã chứng kiến một sự tràn vào đột ngột của khách du lịch trong suốt lễ hội mùa hè.

Danh từdòng chảy vào

Hành động chảy vào, đặc biệt là đối với chất lỏng hoặc dòng điện

The influx of water into the chamber caused the machinery to fail.

Dòng nước chảy vào buồng máy đã khiến máy móc bị hỏng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error