D
Dicread
HomeDictionaryEextirpate

extirpate

diệt trừ / nhổ tận gốc
Ngoại động từ
Quá khứ: extirpatedPhân từ 2: extirpatedV-ing: extirpating

extirpate mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư remove (loi bỏ) hay eliminate (trit tiêu). Tnày không chỉ đơn thun là làm mt đi, mà nhn mnh vào vic tiêu dit hoàn toàn, nhtn gc để đảm bo đối tượng đó không bao gicó khnăng quay trli hoc tái phát. Nó thường được dùng trong hai ngcnh chính: sinh hc (dit trmt loài sinh vt) và xã hi/tâm lý (dit trmt thói quen, nim tin hoc tnn).

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi eradicate, chai đều có nghĩa là dit trtn gc, nhưng extirpate thường gi lên hìnhnh vt lý ca vic "nhrễ" (tgc Latin extirpare nghĩa là nhrễ). Trong khi eradicate thường được dùng cho bnh tt hoc nghèo đói trên quy mô toàn cu, extirpate li thường xut hin trong các báo cáo khoa hc vvic xóa smt loài động vt ti mt khu vc cthhoc vic loi bmt tư tưởng độc hi mt cách quyết lit.

Ví dụ: Sdng extirpate khi nói vvic nhtn gc cdi trong vườn hoc dit trmt nim tin sai lch trong tâm trí.
Ví dụ: Sdng eradicate khi nói vvic xóa sbnh đậu mùa trên toàn thế gii.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln extirpate vi các tmang nghĩa "xóa bỏ" nhnhàng hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn dch là "dit trừ" (cho các vn đề xã hi, nim tin) hoc "nhtn gc" (cho cây ci, sinh vt) để giữ đúng cường độ ca tnày.

Sai: extirpate a mistake (không dùng cho li sai thông thường vì li sai không có "rễ" để nhổ).
✅ Đúng: extirpate a corruption (dit trtham nhũng - vì tham nhũng được coi là mt "căn bnh" ăn sâu vào hthng).

Đặc đim ngpháp

extirpate là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp đi kèm để chrõ đối tượng btiêu dit. Tnày thường được dùng trong văn phong trang trng, hc thut hoc các văn bn pháp lý, hành chính.

Ý nghĩa

Ngoại động từdiệt trừ
[~ something]

Tiêu diệt hoàn toàn hoặc nhổ tận gốc một quần thể, một thói quen hoặc một niềm tin để chúng không thể quay trở lại

The government sought to extirpate corruption from the local administration.

Chính phủ đã tìm cách diệt trừ tham nhũng khỏi chính quyền địa phương.

Ngoại động từnhổ tận gốc
[~ something]

Nhổ một loại cây hoặc cỏ dại từ rễ để đảm bảo nó không mọc lại

The gardener spent the afternoon working to extirpate the invasive thistle from the flowerbed.

Người làm vườn đã dành cả buổi chiều để nhổ tận gốc loài cây kế xâm lấn khỏi luống hoa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error