D
Dicread
HomeDictionaryEeradication

eradication

sự xóa bỏ / sự tiêu diệt
Danh từ

eradication mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư removal (loi bỏ) hay elimination (trit tiêu). Nó không chỉ đơn thun là làm mt đi, mà là hành động nhtn gc, xóa sch hoàn toàn để đảm bo đối tượng đó không bao giquay trli. Tnày thường được sdng trong các bi cnh trang trng, mang tính hthng hoc quy mô ln.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong y tế và sinh hc, eradication được dùng để chvic tiêu dit hoàn toàn mt mm bnh hoc mt loài gây hi trên phm vi toàn cu hoc mt khu vc địa lý cthể. Ví dụ, khi nói vbnh đậu mùa, người ta dùng eradication vì căn bnh này đã bxóa shoàn toàn khi nhân loi.

Trong bi cnh xã hi và chính trị, tnày mô tnlc xóa bnhng vn đề nhc nhi, mang tính hthng như nghèo đói, phân bit chng tc hoc mù chữ. Nó hàm ý mt chiến dch quyết lit và trit để.

Đúng: the eradication of poverty (xóa nghèo bn vng/trit để)
Sai: Sdng eradication cho nhng vic nhnht như xóa mt dòng chtrên giy (trong trường hp này nên dùng deletion hoc removal)

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit eradication vi elimination. Trong khi elimination có thchlà vic loi bmt đối tượng khi mt cuc thi hoc gim thiu slượng, thì eradication nhn mnh vào sbiến mt hoàn toàn và vĩnh vin.

elimination: Loi bỏ (có thchlà tm thi hoc cc bộ)
eradication: Xóa sổ/Nhtn gc (trit để và vĩnh vin)

Ý nghĩa

Danh từsự xóa bỏ

Việc phá hủy hoặc loại bỏ hoàn toàn một thứ gì đó, đặc biệt là thứ có hại hoặc không mong muốn

The government is committed to the total eradication of extreme poverty.

Chính phủ cam kết xóa bỏ hoàn toàn tình trạng nghèo đói cùng cực.

Danh từsự tiêu diệt

Quá trình loại bỏ hoàn toàn một căn bệnh khỏi một quần thể hoặc một khu vực địa lý cụ thể

The global eradication of smallpox remains one of the greatest achievements in public health.

Việc tiêu diệt bệnh đậu mùa trên toàn cầu vẫn là một trong những thành tựu lớn nhất trong y tế công cộng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error