D
Dicread
HomeDictionaryEexpunge

expunge

xóa bỏ / xóa sạch
Ngoại động từ
Quá khứ: expungedPhân từ 2: expungedV-ing: expunging

expunge mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư erase hay remove. Trong khi erase thường dùng cho vic xóa vết bút chì hoc xóa dliu thông thường, expunge hàm ý mt sxóa btrit để, chính thc và thường là vĩnh vin, khiến cho đối tượng bxóa như thchưa tng tn ti.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày thường được sdng trong hai ngcnh chính: pháp lý và tâm lý. Trong lut pháp, expunge được dùng khi mt bn ghi chép ti phm được xóa bhoàn toàn khi hsơ chính thc ca chính phủ, giúp người đó khôi phc li trng thái "sch" vmt pháp lý. Trong tâm lý, nó mô tnlc xóa sch mt ký ức hoc mt cm xúc tiêu cc ra khi tâm trí mt cách quyết lit.

Ví dvngcnh pháp lý: The court ordered the record to be expunged (Tòa án đã yêu cu xóa bhsơ). Ở đây, vic sdng expunge nhn mnh tính pháp lý và sxóa sch hoàn toàn, thay vì chlà ẩn đi hoc lưu trữ.
Ví dvngcnh tâm lý: He tried to expunge the memory of that night (Anhy đã cgng xóa sch ký ức về đêm đó). Điu này cho thy mt cuc đấu tranh ni tâm để loi bhoàn toàn mt điu gì đó gây đau khổ.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ expunge vi delete. delete là mt thut ngkthut phbiến (như xóa mt tp tin trên máy tính), trong khi expunge mang tính trang trng và có sc nng vmt cm xúc hoc pháp lý hơn.

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln expunge vi các tchsự "xóa" thông thường trong giao tiếp hàng ngày. Nếu bn chmun nói vvic xóa mt dòng chtrên giy, hãy dùng erase. Nếu bn mun nói vvic xóa mt email, hãy dùng delete. Chsdng expunge khi mun nhn mnh sxóa bhoàn toàn, trit để và mang tính chính thc hoc quyết lit.

Đặc đim ngpháp

expunge là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi tân nglà nhng thcó thghi chép li được (hsơ, danh sách, ký ức). Trong văn phong pháp lý, tnày thường xut hindng bị động (be expunged) để nhn mnh kết quca quyết định tcơ quan có thm quyn.

Ý nghĩa

Ngoại động từxóa bỏ
[~ something]

Loại bỏ hoặc xóa sạch hoàn toàn một thứ gì đó, chẳng hạn như một hồ sơ, một cái tên hoặc một ký ức, khỏi một tài liệu chính thức hoặc khỏi sự tồn tại

The court ordered the judge to expunge the defendant's criminal record.

Tòa án đã yêu cầu thẩm phán xóa bỏ hồ sơ tiền án của bị cáo.

Ngoại động từxóa sạch
[~ something]

Xóa bỏ hoặc loại bỏ một cảm xúc, một suy nghĩ hoặc một mẩu thông tin khỏi tâm trí ai đó hoặc khỏi một văn bản

She tried to expunge the painful memories of the accident from her mind.

Cô ấy đã cố gắng xóa sạch những ký ức đau buồn về vụ tai nạn khỏi tâm trí mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error