D
Dicread
HomeDictionaryEerase

erase

xóa / xóa / xóa bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: erasedPhân từ 2: erasedV-ing: erasing

erase mang nghĩa cơ bn là loi bhoàn toàn mt thgì đó để bmt hoc trng thái trvnhư ban đầu. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng cho cvt cht hu hình ln nhng khái nim tru tượng. Skhác bit vngcnh sdng Trong môi trường vt lý, erase thường dùng cho vic ty xóa vết bút chì, phn hoc mc trên giy, bng. Khi nói vcông nghệ, nó dùng để chvic xóa dliu, tp tin hoc định dng li bnhớ. Đim đặc trưng ca erase là to ra mt khong trng hoc làm sch hoàn toàn, khác vi delete (thường dùng trong tin hc để chvic loi bmt mc cthnhưng không nht thiết là làm sch toàn bvùng lưu trữ). Khi dùng vi nghĩa bóng, erase din tvic xóa bký ức, cm xúc hoc du vết ca quá khứ. Nó mang sc thái mnh mhơn forget (quên), vì erase hàm ý mt sxóa sch có chủ đích hoc mt tác động mnh khiến điu gì đó không còn tn ti trong tâm trí. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc cn phân bit rõ gia erase và remove. Trong khi remove chỉ đơn thun là di mt vt ra khi vtrí hin ti, erase nhn mnh vào vic làm cho vt đó biến mt hoàn toàn hoc không còn để li du vết. erase the chair from the room (Sai vì chiếc ghế không thbty xóa như vết mc) Đúng: remove the chair from the room (Di chuyn chiếc ghế ra khi phòng) Đúng: erase the mistake on the paper (Ty li sai trên giy) Vmt ngpháp, erase là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng bxóa bỏ.

Ý nghĩa

Ngoại động từxóa
[~ something]

Loại bỏ các dấu vết viết hoặc in trên một bề mặt, thường là bằng cục tẩy hoặc công cụ tương tự

"Please erase the chalkboard before the next class begins."

Vui lòng xóa bảng trước khi tiết học tiếp theo bắt đầu.

Ngoại động từxóa
[~ something]

Loại bỏ dữ liệu hoặc thông tin khỏi bộ nhớ máy tính hoặc thiết bị lưu trữ

"The technician had to erase the hard drive to install the new operating system."

Kỹ thuật viên đã phải xóa ổ cứng để cài đặt hệ điều hành mới.

Ngoại động từxóa bỏ
[~ something]

Loại bỏ hoàn toàn một ký ức, cảm xúc hoặc dấu vết của điều gì đó khỏi tâm trí hoặc sự tồn tại của một người

"Time helped her erase the painful memories of the accident."

Thời gian đã giúp cô ấy xóa bỏ những ký ức đau buồn về vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error