D
Dicread
HomeDictionaryEextirpation

extirpation

sự tuyệt chủng cục bộ / sự nhổ tận gốc
Danh từ

extirpation mang sc thái mnh mvvic loi bhoàn toàn, trit để. Trong sinh hc và bo tn, tnày mô tstuyt chng cc bộ, tc là mt loài bxóa shoàn toàn trong mt khu vc địa lý cthnhưng vn còn tn tinhng nơi khác trên thế gii. Điu này khác bit cơ bn vi extinction (stuyt chng), vn ám chvic mt loài biến mt hoàn toàn trên toàn cu.

Khi dùng trong ngcnh làm vườn hoc nông nghip, extirpation mô tsnhtn gc, nhn mnh vào vic loi bkhông chphn thân mà chthng rễ để đảm bo đối tượng không thtái sinh. Ngoài ra, trong văn phong trang trng hoc chính trị, tnày có thể được dùng để chvic tiêu dit hoàn toàn mt ý tưởng, mt nim tin hoc mt nhóm người mt cách tàn nhn.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn đặc bit lưu ý skhác bit gia extirpation và extinction để tránh nhm ln trong các bài viết khoa hc:

extirpation: Chxy ra trong mt phm vi hp (ví dụ: mt quc gia, mt khu rng). Mt loài bextirpatedVit Nam nhưng vn có thtn tiThái Lan.
extinction: Xy ra trên quy mô toàn cu. Khi mt loài bextinct, không còn cá thnào sng sót trên Trái Đất.

Ví dụ:
Đúng: The species was extirpated from the region (Loài này đã btuyt chng cc bkhi khu vc này).
Sai: The dinosaur suffered extirpation (Khng long btuyt chng cc bộ) $\rightarrow$ Phi dùng extinction vì khng long đã biến mt hoàn toàn trên toàn thế gii.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

extirpation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình hoc hành động chung. Khi sdng động ttươngng là extirpate, tnày thường đi kèm vi các tân ngchỉ đối tượng cn bloi bhoàn toàn như weeds (cdi), corruption (stham nhũng) hoc a population (mt qun thể).

Ý nghĩa

Danh từsự tuyệt chủng cục bộ

Việc tiêu diệt hoặc xóa sổ hoàn toàn một quần thể, loài hoặc nhóm khỏi một khu vực địa lý cụ thể

The extirpation of the native wolf population occurred in the early twentieth century.

Việc tiêu diệt quần thể sói bản địa đã xảy ra vào đầu thế kỷ hai mươi.

Danh từsự nhổ tận gốc

Hành động nhổ một loại cây lên tận rễ hoặc loại bỏ hoàn toàn thứ gì đó bằng cách nhổ sạch gốc

The gardener performed a thorough extirpation of the invasive weeds to prevent regrowth.

Người làm vườn đã thực hiện việc nhổ tận gốc các loại cỏ dại xâm lấn để ngăn chúng mọc lại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error