D
Dicread
HomeDictionaryEextermination

extermination

sự tiêu diệt / sự diệt trừ
Danh từ

extermination mang sc thái cc kmnh mvà tiêu cc, din tvic tiêu dit hoàn toàn, không để li du vết. Tùy vào đối tượng btác động mà tnày mang nhng hàm ý khác nhau.

Sc thái ý nghĩa

Khi dùng cho con người, extermination thường gn lin vi nhng thm kch lch sử, ti ác chiến tranh hoc dit chng. Nó gi lên stàn khc, có hthng và cố ý xóa smt nhóm sc tc hoc tôn giáo. Trong bi cnh này, nó nng nhơn nhiu so vi killing (giết chóc) hay slaughter (tàn sát), vì nó nhn mnh vào mc tiêu xóa sch hoàn toàn mt qun thể.

Khi dùng cho động vt hoc côn trùng, tnày mang nghĩa kthut hơn, chvic dit trcác loài gây hi (như mi, gián, chut) để bo vmôi trường sng hoc sc khe con người. Lúc này, nó tương đương vi khái nim "phun thuc dit côn trùng" hoc "dit trsinh vt gây hi".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit extermination vi extinction (stuyt chng). Trong khi extermination là hành động chủ động tiêu dit bi mt tác nhân nào đó (con người, vũ khí), thì extinction thường là kết qutnhiên hoc hqulâu dài khiến mt loài biến mt hoàn toàn khi trái đất.

The dinosaurs were exterminated by a meteor. (Sai vì thiên thch gây ra stuyt chng tnhiên).
The dinosaurs went extinct after the meteor hit.
The government ordered the extermination of the rebels. (Đúng vì đây là hành động chủ động tiêu dit).

Lưu ý vngpháp

extermination là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi nói vcác chiến dch dit trcthể.

Ý nghĩa

Danh từsự tiêu diệt

Hành động giết một nhóm lớn người hoặc động vật, thường là toàn bộ, để hủy diệt một quần thể hoặc một loài

The government was accused of the systematic extermination of the minority group.

Chính phủ bị cáo buộc đã thực hiện cuộc tiêu diệt có hệ thống đối với nhóm thiểu số.

Danh từsự diệt trừ

Quá trình tiêu diệt các loài gây hại hoặc động vật gặm nhấm trong một tòa nhà hoặc khu vực để loại bỏ sự xâm nhập của chúng

The landlord hired a professional service for the extermination of cockroaches in the basement.

Chủ nhà đã thuê một dịch vụ chuyên nghiệp để diệt trừ gián dưới tầng hầm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error