D
Dicread
HomeDictionaryOobliteration

obliteration

sự xóa sổ / sự tẩy xóa / sự bít kín
Danh từ
Số nhiều: obliterations

obliteration mang sc thái cc đoan hơn nhiu so vi các tnhư removal (loi bỏ) hay deletion (xóa bỏ). Nó không chỉ đơn thun là làm mt đi, mà là sphá hy trit để đến mc không còn để li bt kdu vết, mnh vhay bng chng nào vstn ti ca đối tượng ban đầu. Khi sdng tnày, người nói mun nhn mnh tính toàn din và không thể đảo ngược ca hành động xóa sổ.

Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau

Trong bi cnh vt lý hoc quân sự, obliteration gi lên hìnhnh ca mt stàn phá khng khiếp, ví dnhư mt vnxóa stoàn bmt tòa nhà. Trong khi đó, khi dùng cho ký ức hoc văn bn, nó ám chvic ty xóa sch sẽ, khiến thông tin ban đầu trnên hoàn toàn không thể đọc được hoc không thnhli.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là trong y khoa, obliteration được dùng vi nghĩa chuyên môn là sbít kín mt khoang hoc mch máu, điu này khác hoàn toàn vi nghĩa phá hy trong đời sng hàng ngày. Người hc cn phân bit rõ để tránh hiu lm khi đọc các tài liu y khoa.

Ví dvsxóa sổ: The total obliteration of the village (Sxóa shoàn toàn ngôi làng) — nhn mnh vic không còn mt ngôi nhà nào sót li.
Ví dvsty xóa: The obliteration of the text (Sty xóa văn bn) — nhn mnh vic chviết bxóa sch đến mc không thnhn din.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln obliteration vi destruction. Tuy nhiên, destruction chỉ đơn thun là làm hng hoc phá hy, đối tượng bphá hy vn có thcòn li nhng mnh vn. Ngược li, obliteration là cp độ cao nht ca sphá hy, nơi mi du vết đều bquét sch.

destruction: Phá hy (vn có thcòn mnh vỡ).
obliteration: Xóa sổ (không còn du vết).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình hoc trng thái, nhưng có thdùng như danh từ đếm được trong mt strường hp cthmô tcác skin xóa sriêng bit.

Ý nghĩa

Danh từsự xóa sổ

Hành động phá hủy hoàn toàn một thứ gì đó khiến không còn dấu vết nào sót lại

The nuclear strike resulted in the total obliteration of the city.

Cuộc tấn công hạt nhân đã dẫn đến sự xóa sổ hoàn toàn thành phố.

Danh từsự tẩy xóa

Quá trình loại bỏ hoặc xóa đi một dấu vết, một đoạn viết hoặc một ký ức

The ink smudge caused the obliteration of the signature on the contract.

Vết mực lem đã gây ra sự tẩy xóa chữ ký trên bản hợp đồng.

Danh từsự bít kín

Việc đóng hoặc làm tắc một đường dẫn, mạch máu hoặc khoang trong một cơ thể sinh học

The surgical procedure led to the permanent obliteration of the abnormal artery.

Thủ thuật phẫu thuật đã dẫn đến sự bít kín vĩnh viễn động mạch bất thường.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error