D
Dicread
HomeDictionarySsuction

suction

lực hút / sự hút / giác hút
Danh từ
Số nhiều: suctions

suction mô tmt hin tượng vt lý cthể: vic to ra mt vùng áp sut thp (chân không) để kéo cht lng hoc cht khí vphía ngun đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "lc hút", "shút" hoc "giác hút". Đim mu cht là suction luôn gn lin vi cơ chế áp sut, khác vi attraction (lc hút gia hai vt, ví dnhư nam châm hoc lc hp dn) vn không da trên schênh lch áp sut không khí.

Ý nghĩa

Danh từlực hút

Việc tạo ra một môi trường chân không khiến chất lỏng hoặc chất khí di chuyển về phía nguồn chân không đó

The vacuum cleaner uses powerful suction to remove dust from the carpet.

Máy hút bụi sử dụng lực hút mạnh để loại bỏ bụi bẩn khỏi thảm.

Danh từsự hút

Hành động hút hoặc lực do chân không tạo ra để kéo một vật gì đó vào trong

The baby's suction on the bottle was surprisingly strong.

Lực hút của đứa trẻ khi bú bình mạnh đến mức đáng ngạc nhiên.

Danh từgiác hút

Một thiết bị hoặc cơ chế được thiết kế để tạo ra chân không nhằm mục đích nâng hoặc giữ một vật thể

The technician used a suction cup to lift the heavy glass pane safely.

Kỹ thuật viên đã sử dụng một chiếc giác hút để nâng tấm kính nặng một cách an toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error