D
Dicread
HomeDictionaryDdatum

datum

dữ liệu / điểm chuẩn
Danh từ
Số nhiều: data

Sphân bit gia số ít và snhiu Đim quan trng nht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là datum là dng số ít ca data. Trong tiếng Anh hc thut và kthut truyn thng, datum dùng để chmt mu thông tin đơn lẻ, trong khi data dùng cho mt tp hp nhiu mu thông tin. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại và đời thường, data thường được sdng như mt danh tkhông đếm được (uncountable noun) cho csố ít và snhiu. Vic sdng datum hin nay chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc kht khe hoc trong lĩnh vc đo lường, kho sát. Sc thái ý nghĩa trong các lĩnh vc khác nhau Trong ngcnh thông tin, datum mang nghĩa là mt stht hoc mt con scthdùng làm căn cứ để phân tích. Ví dụ: a single datum (mt mu dliu đơn lẻ). Trong lĩnh vc kthut, xây dng hoc bn đồ, datum không mang nghĩa là dliu mà là mt đim chun hoc mt chunim mc) cố định để từ đó đo đạc các khong cách hoc độ cao khác. Đây là mt skhác bit vngnghĩa mà người dch cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia "thông tin" và "đim mc". Lưu ý vcách dùng Không nên dùng datum trong các cuc hi thoi thông thường khi mun nói vdliu máy tính; thay vào đó hãy dùng data hoc piece of data. Ví dụ đúng: The survey provides a single datum that contradicts the overall trend. (Cuc kho sát cung cp mt mu dliu đơn lmâu thun vi xu hướng chung.)

Ý nghĩa

Danh từdữ liệu

Một mẩu thông tin đơn lẻ, chẳng hạn như một con số, một sự thật hoặc một phép đo, được sử dụng làm cơ sở để phân tích hoặc lập luận

"The researcher recorded each datum carefully to ensure accuracy."

Các nhà nghiên cứu đã thu thập mọi dữ liệu hiện có để đảm bảo tính chính xác của nghiên cứu.

Danh từđiểm chuẩn

Một điểm, đường hoặc bề mặt khởi đầu cố định dùng để đo khoảng cách, chiều cao hoặc vị trí

"The chart datum is the level below which the tide never falls."

Nhân viên khảo sát đã thiết lập một điểm chuẩn để xác định độ cao chính xác của công trường xây dựng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error