D
Dicread
HomeDictionaryFfallacious

fallacious

sai lầm
Tính từ
So sánh hơn: more fallaciousSo sánh nhất: most fallacious

fallacious được sdng để mô tmt lp lun, nim tin hoc suy lun da trên nhng tin đề sai lm hoc cha đựng các li logic. Đim mu cht ca tnày là sự "đánh la"; mt điu gì đó được gi là fallacious không chỉ đơn thun là sai (wrong) mà thường trông có vẻ đúng hoc có vhp lý nhưng thc cht li dn đến kết lun sai lch. Skhác bit vsc thái Trong khi false dùng để chmt stht sai lch mt cách khách quan (ví dụ: mt tuyên bsai), thì fallacious tp trung vào quá trình tư duy hoc lp lun. Mt lp lun fallacious có thsdng nhng stht đúng nhưng kết ni chúng mt cách sai trái để đánh la người nghe. false: Sai, không đúng stht (ví dụ: a false statement - mt tuyên bsai). fallacious: Ngy bin, sai lm vlogic (ví dụ: a fallacious argument - mt lp lun ngy bin). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dnhm ln tnày vi các tchsự "sai sót" thông thường. Tuy nhiên, khi dch fallacious, hãy cân nhc sdng từ "ngy bin" nếu đó là mt li logic có chủ đích hoc mang tính hthng trong tranh lun, thay vì chdùng từ "sai". Sai: His reasoning is wrong. (Câu này đúng nhưng chung chung). Chính xác hơn: His reasoning is fallacious. (Nhn mnh rng lp lun đó bli logic/ngy bin). Đặc đim ngpháp fallacious là mt tính tvà thường đứng trước các danh tnhư argument (lp lun), reasoning (suy lun), belief (nim tin) hoc premise (tin đề).

Ý nghĩa

Tính từsai lầm

Dựa trên một niềm tin sai lệch hoặc một lỗi logic; gây hiểu lầm hoặc lừa dối

"The lawyer's argument was based on a fallacious assumption about the witness's motives."

Lập luận của luật sư dựa trên một tiền đề sai lầm khiến bồi thẩm đoàn bị hiểu sai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error