D
Dicread
HomeDictionaryMmodulator

modulator

bộ điều chế / vật điều tiết
Danh từ
Số nhiều: modulators

Trong lĩnh vc kthut đin tvà vin thông, modulator được hiu là mt bộ điu chế. Đây là thiết bthc hin quá trình điu chế, tc là thay đổi mt đặc tính vt lý ca sóng mang (như biên độ, tn shoc pha) để truyn ti thông tin. Người hc cn phân bit rõ modulator (bộ điu chế - thiết bto ra tín hiu) vi demodulator (bgii điu chế - thiết btách thông tin ra khi sóng mang). Trong thc tế, hai thiết bnày thường được kết hp thành mt modem (viết tt ca modulator-demodulator).

Skhác bit vngcnh sdng

Tmodulator có hai hướng nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy vào chuyên ngành:

Trong kthut: Nó là mt linh kin đin tcthể. Ví dụ: The signal is processed by the modulator (Tín hiu được xlý bi bộ điu chế).
Trong ngcnh chung hoc sinh hc/vt lý: Nó đóng vai trò là mt vt điu tiết, mt tác nhân làm thay đổi hoc gim nhcường độ ca mt quá trình. Ví dụ: The protein acts as a modulator of the immune response (Protein này đóng vai trò như mt vt điu tiết cho phnng min dch).

Lưu ý vthut ngcho người Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia modulator vi các tnhư regulator (bộ điu chnhiu tiết). Trong khi regulator tp trung vào vic duy trì mt giá trị ổn định (như đin ápn định), thì modulator li tp trung vào vic thay đổi có chủ đích để mã hóa thông tin hoc điu chnh cường độ.

Sai: Sdng modulator khi mun nói vmt thiết bgicho đin áp không thay đổi.
✅ Đúng: Sdng regulator cho vicn định đin áp và modulator cho vic biến đổi tín hiu sóng mang.

Ý nghĩa

Danh từbộ điều chế

Một thiết bị hoặc mạch điện làm thay đổi các đặc tính của tín hiệu sóng mang, chẳng hạn như biên độ, tần số hoặc pha, để mã hóa thông tin cho việc truyền dẫn

The technician replaced the faulty modulator in the radio transmitter.

Kỹ thuật viên đã thay thế bộ điều chế bị lỗi trong máy phát vô tuyến.

Danh từvật điều tiết

Một người hoặc một vật điều chỉnh, điều tiết hoặc làm giảm cường độ hoặc chất lượng của một thứ gì đó

The soft lighting acted as a modulator for the harsh glare of the midday sun.

Ánh sáng dịu đóng vai trò như một vật điều tiết cho ánh nắng chói chang của buổi trưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error