modulator
Ý nghĩa
Một thiết bị hoặc mạch điện làm thay đổi các đặc tính của tín hiệu sóng mang, chẳng hạn như biên độ hoặc tần số, để mã hóa thông tin cho việc truyền dẫn
"The technician replaced the faulty modulator in the radio transmitter."
Kỹ thuật viên đã thay thế bộ điều chế bị lỗi trong máy phát vô tuyến.
Một người hoặc một vật điều chỉnh, điều tiết hoặc làm giảm cường độ hoặc chất lượng của một điều gì đó
"The governor acts as a modulator of the political climate within the state."
Thống đốc đóng vai trò là người điều tiết bầu không khí chính trị trong bang.
Một thành phần trong máy tổng hợp âm hoặc nhạc cụ điện tử dùng để thay đổi cao độ hoặc âm sắc của một sóng âm
Bộ dao động tần số thấp đóng vai trò là bộ điều biến để tạo ra hiệu ứng rung trên bộ dao động.