D
Dicread
HomeDictionaryPpush

push

đẩy / chen lấn / thúc ép / cú đẩy / nỗ lực
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pushesQuá khứ: pushedPhân từ 2: pushedV-ing: pushingSo sánh hơn: more pushSo sánh nhất: most push

push vcơ bn mô tmt lc tác động hướng ra xa khi người nói hoc chthể. Trong tiếng Vit, tnày có schuyn đổi linh hot tnghĩa vt lý sang nghĩa bóng, tùy thuc vào đối tượng btác động.

Sc thái sdng và phân bit

Khi dùng vi vt thể, push đơn thun là hành động đẩy. Tuy nhiên, khi dùng vi con người, tnày mang sc thái gây áp lc hoc thúc gic. Cn phân bit rõ gia push và pressure:
push thường nhn mnh vào hành động thúc đẩy ai đó tiến vphía trước hoc thc hin mt hành động cthể (mang tính định hướng).
pressure nhn mnh vào trng thái căng thng hoc scưỡng ép nng nhơn.

Mt đim lưu ý cho người hc tiếng Vit là khi dch cm tpush someone to do something, không nên chdch là "đẩy" mà nên dùng "thúc ép" hoc "thúc gic" để phù hp vi ngcnh giao tiếp.

Các trường hp đặc bit và cm tthông dng

Trong môi trường công vic hoc hc tp, push thường xut hin trong các cu trúc chsnlc vượt bc. Ví dụ, a big push không phi là mt cú đẩy vt lý mà là mt đợt tp trung ngun lc hoc nlc cao độ để đạt mc tiêu.

Dùng push khi mun nói vvic kéo vt gì đó vphía mình (phi dùng pull).
push the envelope: mt thành ngphbiến nghĩa là ththách các gii hn, cgng làm điu gì đó mi mvà táo bo hơn bình thường.

Vmt ngpháp, push va là ngoi động từ (cn tân ngữ) va là danh tchhành động hoc nlc. Khi là danh từ, nó có thể đi kèm vi các tính tnhư strong hoc determined để nhn mnh mc độ ca nlc.

Countable when referring to a single physical shove or a specific strategic effort. Uncountable when referring to the general application of pressure.

Ý nghĩa

Ngoại động từđẩy
[~ someone][~ something]

Dùng lực tác động vào vật gì đó để di chuyển nó ra xa khỏi bản thân

He had to push the heavy door to get inside.

Anh ấy đã phải đẩy cánh cửa nặng nề để đi vào bên trong.

Nội động từchen lấn

Di chuyển về phía trước bằng cách tạo ra áp lực

The crowd began to push toward the stage.

Đám đông bắt đầu chen lấn về phía sân khấu.

Ngoại động từthúc ép
[~ someone]

Gây áp lực buộc ai đó phải làm điều gì đó hoặc hành động nhanh hơn

My boss is pushing me to finish the report by Friday.

Sếp đang thúc ép tôi hoàn thành bản báo cáo trước thứ Sáu.

Danh từcú đẩy

Hành động dùng lực để di chuyển một vật gì đó

Give the swing a little push.

Hãy đẩy chiếc xích đu một chút.

Danh từnỗ lực

Một nỗ lực quyết liệt hoặc kiên quyết để đạt được một mục tiêu

The company is making a big push into the Asian market.

Công ty đang thực hiện một nỗ lực lớn để tiến vào thị trường châu Á.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error