D
Dicread
HomeDictionaryPprod

prod

chọc / thúc giục / cú chọc / que chọc
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: prodsQuá khứ: proddedPhân từ 2: proddedV-ing: prodding

prod mang nghĩa cơ bn là hành động tác động vt lý hoc tinh thn để to ra mt phnng. Khi dùng vi nghĩa đen, nó mô tvic dùng ngón tay hoc mt vt nhn chc nhvào ai đó để gây chú ý hoc điu hướng. Khi dùng vi nghĩa bóng, nó ám chvic thúc gic, hi thúc mt người thc hin điu gì đó mà họ đang trì hoãn.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, prod khác vi push (đẩy) ở chprod là nhng tác động nhỏ, ngn và lp li, mang tính cht "nhc nhở" hơn là dùng lc mnh để di chuyn vt thể. So vi urge (thúc gic), prod mang sc thái kiên trì hơn, đôi khi gây khó chu cho người bthúc gic vì nó ging như vic bị "chc" liên tc cho đến khi hành động.

Ví dvnghĩa đen: He prodded me in the ribs to wake me up (Anhy chc vào sườn tôi để đánh thc tôi).
Ví dvnghĩa bóng: My parents kept prodding me to find a job (Bmtôi cthúc gic tôi tìm vic làm).

Lưu ý vtloi

prod va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó có thchcông cvt lý (như cây gy chc gia súc) hoc mt li nhc nhở, mt cú hích vtinh thn để kích thích ai đó hành động.

Ý nghĩa

Ngoại động từchọc
[~ someone/something][~ someone/something to do something]

Chọc vào ai đó hoặc vật gì đó bằng ngón tay, một vật nhọn hoặc một công cụ để thu hút sự chú ý hoặc làm họ di chuyển

She prodded him in the ribs to wake him up.

Cô ấy chọc vào xương sườn anh ấy để đánh thức anh ấy dậy.

Ngoại động từthúc giục
[~ someone/something to do something]

Khuyến khích, hối thúc hoặc kích động ai đó thực hiện một hành động cụ thể, thường thông qua những lời nhắc nhở kiên trì hoặc áp lực

The manager prodded the team to finish the report by Friday.

Quản lý đã thúc giục nhóm hoàn thành báo cáo trước thứ Sáu.

Danh từcú chọc

Một cú chọc mạnh hoặc một cú hích dành cho ai đó hoặc vật gì đó

He gave the dog a quick prod to get it to move forward.

Anh ấy chọc nhẹ con chó một cái để nó tiến về phía trước.

Danh từque chọc

Một cây gậy dài nhọn hoặc một thiết bị điện tử cầm tay dùng để lùa động vật

The cattle herder used a prod to guide the livestock into the pen.

Người chăn gia súc đã sử dụng một cây que chọc để lùa đàn gia súc vào chuồng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error