D
Dicread
HomeDictionaryIimpel

impel

thúc đẩy / đẩy / thúc giục
Ngoại động từ
Quá khứ: impelledPhân từ 2: impelledV-ing: impelling

impel mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư encourage hay motivate. Nó không chỉ đơn thun là khuyến khích mà là to ra mt áp lc không thcưỡng li, khiến mt người cm thy buc phi hành động. Áp lc này có thể đến tmt thôi thúc mãnh lit trong tâm hn (như lương tâm, nim tin) hoc tmt tác động vt lý/ngoi cnh cưỡng chế. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi compel, impel thường thiên về động lc ni ti hoc cm xúc thúc đẩy tbên trong, trong khi compel thường nhn mnh vào sự ép buc tbên ngoài, lut pháp hoc quyn lc khiến đối tượng không có la chn nào khác. impel: Thúc đẩy bi cm xúc hoc đạo đức (ví dụ: lòng trcn thúc đẩy ai đó giúp đỡ người nghèo). compel: Ép buc bi quy định hoc quyn lc (ví dụ: lut pháp buc ai đó phi np thuế). Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "thúc đẩy", "thôi thúc" hocp buc". Tuy nhiên, hãy cn thn để không nhm ln vi push (đẩy vt lý đơn thun). impel luôn hàm cha mt mc đích hoc mt kết qucthmà hành động hướng ti. Đúng: His conscience impelled him to tell the truth (Lương tâm thôi thúc anhy nói ra stht). Sai: Sdng impel cho vic đẩy mt chiếc xe bhng (trong trường hp này hãy dùng push). Đặc đim ngpháp Tnày thường được sdng trong cu trúc bị động hoc đi kèm vi mt tác nhân gây ra sthôi thúc, nhn mnh vào trng thái btác động dn đến hành động.

Ý nghĩa

Ngoại động từthúc đẩy
[~ someone to do something][~ something]

Ép buộc hoặc thôi thúc ai đó thực hiện một hành động cụ thể, thường là do một sự thôi thúc mạnh mẽ từ bên trong hoặc áp lực từ bên ngoài

"The desire for justice impelled him to report the crime."

Khao khát trả thù đã thúc đẩy anh ta tìm kiếm kẻ thù của mình.

Ngoại động từđẩy
[~ something]

Đẩy hoặc đưa một vật gì đó tiến về phía trước theo một hướng vật lý

"The powerful current impelled the raft downstream toward the coast."

Dòng nước mạnh đã đẩy chiếc bè xuôi dòng về phía vùng đồng bằng.

thúc giục

Đẩy hoặc thúc giục ai đó tiến về phía trước theo nghĩa vật lý hoặc nghĩa bóng

Cơn gió đã thúc giục những thủy thủ nhanh chóng điều chỉnh lộ trình của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error