D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhen

hen

gà mái / con mái
Danh từ
Số nhiều: hens

hen là mt danh tdùng để chcon cái ca các loài chim, nhưng phbiến nht là để chgà mái. Trong tiếng Anh, tnày mang sc thái phân loi gii tính rõ rt, đối lp vi rooster (gà trng) hoc cock.

Skhác bit về đối tượng sdng

Khi nói vgà, hen luôn chcon gà mái trưởng thành. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong ngcnh sinh hc rng hơn, hen có thể được dùng cho con cái ca nhiu loài chim khác, chng hn như chim công hay chim cút.

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là vic phân bit gia hen và chicken. Trong khi chicken là tên gi chung cho loài gà (không phân bit tui tác hay gii tính), thì hen chỉ đích danh con mái trưởng thành.

Đúng: The hen laid an egg. (Con gà mái đã đẻ mt qutrng.)
Sai: The chicken laid an egg. (Câu này không sai vngpháp nhưng không chính xác vmt sinh hc vì chgà mái mi đẻ trng.)

Lưu ý vngcnh văn hóa

Trong tiếng Anh có mt sthành nghoc cm từ đặc thù sdng tnày, ví dnhư hen party (tic độc thân dành cho cô dâu). Trong trường hp này, hen không còn mang nghĩa là con gà mà ám chnhng người phntp trung li vi nhau. Người hc nên chú ý ngcnh để tránh dch sát nghĩa đen trong nhng tình hung giao tiếp xã hi.

Ý nghĩa

Danh từgà mái

Một con gà cái trưởng thành

The hen laid a brown egg this morning.

Danh từcon mái

Con cái của một số loài chim khác, chẳng hạn như gà tây hoặc chim trĩ

The wild hen led her chicks through the brush.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi