D
Dicread
HomeDictionaryDdiscourage

discourage

ngăn cản / làm nản lòng
Ngoại động từ
Quá khứ: discouragedPhân từ 2: discouragedV-ing: discouraging

Ý nghĩa

Ngoại động từngăn cản
[~ someone from doing something][~ something]

Thuyết phục ai đó không làm hoặc không sở hữu điều gì bằng cách khiến họ cảm thấy kém tự tin hoặc kém nhiệt huyết hơn

"The high cost of tuition may discourage students from applying to the university."

Chi phí học phí cao có thể ngăn cản sinh viên nộp đơn vào trường đại học.

Ngoại động từlàm nản lòng
[~ someone]

Khiến ai đó mất đi sự tự tin hoặc lòng nhiệt huyết; làm cho chán nản

"The repeated failures began to discourage the young inventor."

Những thất bại liên tiếp bắt đầu làm nản lòng nhà phát minh trẻ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error