D
Dicread
HomeDictionaryDdiscourage

discourage

ngăn cản / làm nản lòng
Ngoại động từ
Quá khứ: discouragedPhân từ 2: discouragedV-ing: discouraging

discourage mang sc thái tác động vào tâm lý hoc nim tin ca mt người để htbmt ý định hoc hành động nào đó. Đim mu cht ca tnày là slàm gim sút lòng nhit huyết, sttin hoc nim tin vào khnăng thành công. Khi dùng vi nghĩa "ngăn cn", nó không mang tính cưỡng chế vt lý hay cm đoán bng lut pháp, mà là to ra nhng rào cn vmt tinh thn hoc điu kin khiến đối tượng cm thy vic thc hin hành động đó là không khthi hoc không đáng để thử.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln discourage vi mt stcó nghĩa tương ttrong tiếng Vit như sau:

prevent: Trong khi prevent nhn mnh vào vic ngăn chn mt svic xy ra mt cách trc tiếp hoc dùng bin pháp vt lý/pháp lý (ví dụ: khóa ca để ngăn trm), thì discourage li tp trung vào vic tác động để đối phương tnguyn tbỏ ý định.
deter: Tnày có mc độ mnh hơn discourage. deter thường hàm ý vic ngăn chn ai đó làm điu gì vì hshu qutiêu cc hoc hình pht (ví dụ: camera an ninh giúp deter ti phm), còn discourage thiên vvic làm nn lòng hoc làm gim shào hng.
dishearten: Tnày gn nghĩa vi "làm nn lòng" nhưng mang sc thái cm xúc nng nhơn, thường dùng khi ai đó hoàn toàn mt hy vng hoc tuyt vng, trong khi discourage có thchlà mt schn chhoc thiếu ttin tm thi.

Cách sdng và cu trúc phbiến

Trong tiếng Anh, discourage thường xut hin trong cu trúc discourage someone from doing something (ngăn cn/làm nn lòng ai đó làm vic gì). Đây là đim quan trng mà người Vit cn lưu ý vì không nên dùng gii tto sau tnày.

Đúng: The high cost of tuition may discourage students from applying to university. (Chi phí hc phí cao có thngăn cn sinh viên np đơn vào trường đại hc.)
Sai: discourage students to apply

Ngoài ra, khi được dùngdng bị động (be discouraged), tnày mô ttrng thái tâm lý ca mt người đang cm thy chán nn hoc mt nim tin vào mt mc tiêu nào đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từngăn cản
[~ someone from doing something][~ something]

Thuyết phục ai đó không làm hoặc không sở hữu điều gì bằng cách khiến họ cảm thấy kém tự tin hoặc kém nhiệt huyết hơn

The high cost of tuition may discourage students from applying to the university.

Chi phí học phí cao có thể ngăn cản sinh viên nộp đơn vào trường đại học.

Ngoại động từlàm nản lòng
[~ someone]

Khiến ai đó mất đi sự tự tin hoặc lòng nhiệt huyết; làm cho chán nản

The repeated failures began to discourage the young inventor.

Những thất bại liên tiếp bắt đầu làm nản lòng nhà phát minh trẻ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error